Bảng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Vĩnh Lộc
312 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNGĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG THANH NIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI)HẺM 93 → HẺM 96 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI)HẺM 94 → HẺM 96 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI)TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| PHẠM THỊ XÉN (ĐƯỜNG 3A)RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| NGYỄN THỊ CHUYỀN (ĐƯỜNG 3B)RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI)TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI)HẺM 94 → HẺM 96 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI)HẺM 94 → HẺM 96 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI)HẺM 93 → HẺM 96 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC CN AN HẠ)ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CN AN HẠ)ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 5A | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| HẺM 76 (PHẠM VĂN HAI)TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI → GIÁO XỨ NINH PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI)HẺM 94 → HẺM 96 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| VÕ THỊ AI (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 3, ẤP 1)ĐƯỜNG 1A → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Xã Tân Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| Xã Tân Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TÚVĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| VĨNH LỘCTRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC - PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| TRẦN VĂN GIÀURANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất ở | 34.600.000 | 17.300.000 | 13.840.000 | 11.072.000 |
| VÕ VĂN VÂNTRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 |
| NGUYỄN THỊ TÚVĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ)AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5A | Đất ở | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 |
| BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA)ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| VÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A)KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘI | Đất ở | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6B | Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| ĐƯỜNG KÊNH RANHĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU (CẦU ĐÔI) → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KCN AN HẠ)AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KCN AN HẠ)AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KCN AN HẠ)AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ)AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3C | Đất ở | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB)ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất ở | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3VÕ VĂN VÂN → VÕ VĂN VÂN | Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| LẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2)LIÊN ẤP 1-2-3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| NGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM)LIÊN ẤP 1, 2, 3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất ở | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| ĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3 (PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| ĐƯỜNG LÔ B ẤP 9 ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 58 | Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16 (ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| LẠI THỊ BỘN (ĐƯỜNG 1C) VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG 1A | Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc
Tại Xã Tân Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 102 | 57.300.000 | 9.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102 | 22.900.000 | 3.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 99 | 28.700.000 | 4.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Tân Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Vĩnh Lộc đứng thứ 90 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Vĩnh Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 71822
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.663 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Vĩnh Lộc
95 tuyến đường tại Xã Tân Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
