Đơn giá đất tại Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
312 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 93 → HẺM 96 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 91 → HẺM 93 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6B | Đất thương mại, dịch vụ | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | — |
| HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → HẺM 100 | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → CUỐI HẺM | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → KINH A | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH RANH ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU (CẦU ĐÔI) → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| THANH NIÊN CẦU XÁNG → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | — |
| VÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A) KÊNH LIÊN VÙNG → BẾN LỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3C | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| LẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 VÕ VĂN VÂN → VÕ VĂN VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| LẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2) LIÊN ẤP 1-2-3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | — |
| NGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM) LIÊN ẤP 1, 2, 3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | — |
| VÕ THỊ AI (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 3, ẤP 1) ĐƯỜNG 1A → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| THANH NIÊN CẦU XÁNG → RANH XÃ VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH RANH ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU (CẦU ĐÔI) → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 6D → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6F (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8B(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
Tại Xã Tân Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 102 | 57.300.000 | 9.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102 | 22.900.000 | 3.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 99 | 28.700.000 | 4.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Vĩnh Lộc đứng thứ 90 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Tân Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .