Bảng giá đất Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hóc Môn
294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| QUANG TRUNGLÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất ở | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 |
| LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI) | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| TÂN HIỆP 41TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| TÂN HIỆP 39+40TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| TÂN HIỆP 25TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| TÂN HIỆP 17TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| TÂN HIỆP 16TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| ĐỖ VĂN DẬYLÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG | Đất ở | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 7.296.000 |
| TRƯNG NỮ VƯƠNGTRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → HƯƠNG LỘ 60 | Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-1(BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 6 CŨ) | Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆPLÝ NAM ĐẾ → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| TÔ KÝTÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| LÊ LAITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| ĐỖ VĂN DẬYCẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM | Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| LÊ THỊ LƠĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6 | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| TRƯNG NỮ VƯƠNGTRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| TÂN XUÂN 4TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất ở | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| TÂN XUÂN 3TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ | Đất ở | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| TÂN XUÂN 1BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2 | Đất ở | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝTÔ KÝ → DỰ ÁN TANIMEX | Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| LÝ NAM ĐẾQUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| TÂN HIỆP 28HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) → NHÀ LÊ VĂN BA | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 19ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI) | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 24HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI) → ĐỐI DIỆN NHÀ 4 TẤM | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 1-11TÂN HIỆP 8-1 → HUỲNH THỊ MÀI | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 35ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 46TÂN HIỆP 18 → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 44LÊ THỊ LƠ → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| ĐỖ VĂN DẬY 16ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → NHÀ NGUYỄN THỊ MỸ | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 34ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| TÂN HIỆP 32TÂN HIỆP 4 → TÂN HIỆP 4 | Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| ĐỖ VĂN DẬYLÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.648.000 |
| LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔNNGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
| ĐỖ VĂN DẬYCẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| LÊ THỊ LƠĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| BÙI THỊ LÙNGTRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔNNGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| ĐỖ VĂN DẬYCẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| HUỲNH THỊ MÀIDƯƠNG CÔNG KHI → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| TRUNG MỸLÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| TRUNG MỸTÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| 06 - MỸ HÒA 3TÂN XUÂN 6 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| ẤP CHÁNH 11TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hóc Môn
Tại Xã Hóc Môn, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 20.400.000 | 4.900.000 |
| Đất ở | 95 | 50.900.000 | 12.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 25.500.000 | 6.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Hóc Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hóc Môn đứng thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Hóc Môn
- Mã bưu chính (zip code)
- 71706
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.489 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hóc Môn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hóc Môn
86 tuyến đường tại Xã Hóc Môn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
