Bảng giá đất Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

294 dòng giá92 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hóc Môn

294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở30.600.00015.300.00012.240.0009.792.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI)
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 → LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 → ĐỖ VĂN DẬY
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG
Đất ở22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất thương mại, dịch vụ20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → HƯƠNG LỘ 60
Đất ở19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-1(BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ 6 CŨ)
Đất ở19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
LÝ NAM ĐẾ → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
TÔ KÝ
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.800.0009.400.0007.520.0006.016.000
ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất ở18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất ở17.600.0008.800.0007.040.0005.632.000
TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
TÂN XUÂN 4
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
TÂN XUÂN 3
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ
Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
TÂN XUÂN 1
BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2
Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝ
TÔ KÝ → DỰ ÁN TANIMEX
Đất ở13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất thương mại, dịch vụ12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
LÝ NAM ĐẾ
QUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
TÂN HIỆP 28
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) → NHÀ LÊ VĂN BA
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 19
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 24
HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI) → ĐỐI DIỆN NHÀ 4 TẤM
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 1-11
TÂN HIỆP 8-1 → HUỲNH THỊ MÀI
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 35
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 46
TÂN HIỆP 18 → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 44
LÊ THỊ LƠ → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ĐỖ VĂN DẬY 16
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → NHÀ NGUYỄN THỊ MỸ
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 34
ĐƯỜNG ĐỖ VĂN DẬY → ĐƯỜNG THỊ TRẤN -TÂN HIỆP
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 32
TÂN HIỆP 4 → TÂN HIỆP 4
Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ → CẦU XÁNG
Đất thương mại, dịch vụ11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
Đất thương mại, dịch vụ10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất thương mại, dịch vụ9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
LÊ THỊ LƠ
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → TÂN HIỆP 6
Đất thương mại, dịch vụ8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG → NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG - TP.HCM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI → DƯƠNG CÔNG KHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
TRUNG MỸ
TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
06 - MỸ HÒA 3
TÂN XUÂN 6 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
Đất thương mại, dịch vụ6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
ẤP CHÁNH 11
TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6
Đất thương mại, dịch vụ6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000

Mặt bằng giá đất Xã Hóc Môn

Giá VT1 cao nhất
50.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
294
dòng
Số tuyến đường
92
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Hóc Môn, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hóc Môn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9620.400.0004.900.000
Đất ở9550.900.00012.200.000
Đất thương mại, dịch vụ9425.500.0006.100.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Hóc Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hóc Môn đứng thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Hóc Môn

Mã bưu chính (zip code)
71706
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.489 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hóc Môn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hóc MônXã Tân HiệpXã Tân Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hóc Môn

86 tuyến đường tại Xã Hóc Môn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

01 ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
1C ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
03 ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
3A ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
3B ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
3C ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
04 ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
06 - MỸ HÒA 3
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 4
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 6
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 10
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 11
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 16
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 2
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 3
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 4
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 5
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
BÀ TRIỆU
3 dòng · VT1 tới 36.200.000 đ/m²
BÙI THỊ LÙNG
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
ĐỒNG TÂM
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐỖ VĂN DẬY
6 dòng · VT1 tới 22.800.000 đ/m²
ĐỖ VĂN DẬY 16
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 08MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
DƯƠNG CÔNG KHI
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
6 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
3 dòng · VT1 tới 17.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CỤM 4 TRƯỜNG (HUỲNH THỊ ƠI)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ MÀI
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
KHU PHỐ 3-01
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
KHU PHỐ 3-08
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
KHU PHỐ 6-07 (C3)
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
6 dòng · VT1 tới 33.800.000 đ/m²
LÊ THỊ HÀ
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
LÊ THỊ LƠ
6 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
3 dòng · VT1 tới 19.800.000 đ/m²
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
3 dòng · VT1 tới 20.700.000 đ/m²
LÝ NAM ĐẾ
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 19.800.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 41.700.000 đ/m²
QUANG TRUNG
3 dòng · VT1 tới 49.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 1-11
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 3+13
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 6
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TÂN HIỆP 8
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TÂN HIỆP 8-1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 10
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 14-32
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TÂN HIỆP 16
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 16 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN HIỆP 17
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 19
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 24
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 25
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 28
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 32
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 34
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 35
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 39+40
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 41
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 44
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 46
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 47
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN 1
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN 3
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN 4
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN 5
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)
3 dòng · VT1 tới 19.800.000 đ/m²
TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 42.700.000 đ/m²
TRẦN KHẮC CHÂN
3 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
TRUNG MỸ
6 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
TRƯNG NỮ VƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 50.900.000 đ/m²
Xã Hóc Môn (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hóc Môn

Giá đất cao nhất tại Xã Hóc Môn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hóc Môn là 50.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 9.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hóc Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Hóc Môn xếp thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hóc Môn theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hóc Môn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hóc Môn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.