Bảng giá đất Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hóc Môn
294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ẤP CHÁNH 16TÂN XUÂN 1 → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TÔ KÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| ẤP CHÁNH 6TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| ẤP ĐÌNH 2RẠCH HÓC MÔN → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI) ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG TÔ KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| TÂN HIỆP 16 NỐI DÀILIÊN XÃ THỊ TRẤN -TÂN HIỆP → ĐỖ VĂN DẬY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| TÂN XUÂN 1BÀ TRIỆU → TÂN XUÂN 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| TÂN XUÂN 3TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → TÔ KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| TÂN XUÂN 5TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| TÂN XUÂN 4TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| ĐƯỜNG KP1-01 (LÊ THỊ TAM) ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| ĐƯỜNG KP1-03 (LÊ THỊ RI) ĐƯỜNG QUANG TRUNG → ĐƯỜNG BÀ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| LÊ VĂN PHIÊN (KHU PHỐ 2-01) LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| KHU PHỐ 1-02 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CỤM 4 TRƯỜNG (HUỲNH THỊ ƠI)ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → RANH TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝTÔ KÝ → DỰ ÁN TANIMEX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15LÊ THỊ LƠ → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) → HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ẤP CHÁNH 16TÂN XUÂN 1 → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TÔ KÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ẤP CHÁNH 11TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ẤP CHÁNH 6TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Xã Hóc Môn (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| TRƯNG NỮ VƯƠNGQUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN | Đất ở | 50.900.000 | 25.450.000 | 20.360.000 | 16.288.000 |
| TÔ KÝTÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất ở | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| LÊ LAITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| TRẦN BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 41.700.000 | 20.850.000 | 16.680.000 | 13.344.000 |
| TRƯNG NỮ VƯƠNGTRẦN KHẮC CHÂN → KP6-6 | Đất ở | 40.600.000 | 20.300.000 | 16.240.000 | 12.992.000 |
| LÊ THỊ HÀLÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNG | Đất ở | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| BÀ TRIỆUQUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC | Đất ở | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 |
| HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 |
| LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂU | Đất ở | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | Đất ở | 30.300.000 | 15.150.000 | 12.120.000 | 9.696.000 |
| TRƯNG NỮ VƯƠNGQUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| LÊ THỊ LƠNGÃ 3 CÂY DONG → ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 | Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN | Đất ở | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| LÝ NAM ĐẾQUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP | Đất ở | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| QUANG TRUNGLÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| TÔ KÝTÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 |
| LÊ LAITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 |
| TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2NGUYỄN THỊ AI → ĐỒNG TÂM | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ AI | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| TÂN HIỆP 47TÂN HIỆP 18 → RANH THỊ TRẤN | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| DƯƠNG CÔNG KHILÊ QUANG ĐẠO → ĐỖ VĂN DẬY | Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀIRẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC | Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| TRẦN BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔNNGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ | Đất ở | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hóc Môn
Tại Xã Hóc Môn, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 20.400.000 | 4.900.000 |
| Đất ở | 95 | 50.900.000 | 12.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 25.500.000 | 6.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Hóc Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hóc Môn đứng thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Hóc Môn
- Mã bưu chính (zip code)
- 71706
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.489 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hóc Môn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hóc Môn
86 tuyến đường tại Xã Hóc Môn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
