Bảng giá đất Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Hóc Môn

294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
TRƯNG NỮ VƯƠNGQUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.400.00010.200.0008.160.0006.528.000
LÊ THỊ HÀLÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNGĐất thương mại, dịch vụ20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
QUANG TRUNGLÝ THƯỜNG KIỆT → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
BÀ TRIỆUQUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚCĐất thương mại, dịch vụ18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHIĐất thương mại, dịch vụ18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐẠOĐất ở17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
BÙI THỊ LÙNGTRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → QUANG TRUNGĐất ở17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
TRẦN BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂUĐất thương mại, dịch vụ16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
HUỲNH THỊ MÀIDƯƠNG CÔNG KHI → DƯƠNG CÔNG KHIĐất ở16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
LÝ THƯỜNG KIỆTTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.700.0008.350.0006.680.0005.344.000
LÊ THỊ HÀLÊ QUANG ĐẠO → QUANG TRUNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
TRUNG MỸTÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀĐất ở15.800.0007.900.0006.320.0005.056.000
ĐỒNG TÂMLÊ QUANG ĐẠO → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2Đất ở15.800.0007.900.0006.320.0005.056.000
TRUNG MỸLÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)Đất ở15.800.0007.900.0006.320.0005.056.000
ĐƯỜNG 08MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)ĐƯỜNG TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNH 2 → ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6Đất ở15.600.0007.800.0006.240.0004.992.000
TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22LÝ THƯỜNG KIỆT → NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆPĐất thương mại, dịch vụ15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
BÀ TRIỆUQUANG TRUNG → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 GIẾNG NƯỚCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)LÝ THƯỜNG KIỆT → DƯƠNG CÔNG KHIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2 (TRƯƠNG THỊ HAI) ĐƯỜNG TRUNG MỸ- TÂN XUÂN → ĐƯỜNG TÔ KÝĐất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
ẤP ĐÌNH 5LÊ THỊ HÀ → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
ẤP ĐÌNH 4LÊ THỊ HÀ → TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI)Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
TÂN HIỆP 16 NỐI DÀILIÊN XÃ THỊ TRẤN -TÂN HIỆP → ĐỖ VĂN DẬYĐất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
KHU PHỐ 6-07 (C3)TRƯNG NỮ VƯƠNG → LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆPĐất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
KHU PHỐ 3-08LÝ THƯỜNG KIỆT → KHU PHỐ 3-01Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
KHU PHỐ 3-01LÝ THƯỜNG KIỆT → HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
LÊ VĂN PHIÊN (KHU PHỐ 2-01) LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
KHU PHỐ 1-02 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
TÂN XUÂN 5TRUNG MỸ - TÂN XUÂN (NGUYỄN THỊ AI) → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22Đất ở14.400.0007.200.0005.760.0004.608.000
ĐƯỜNG VÀO CỤM 4 TRƯỜNG (HUỲNH THỊ ƠI)ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 → RANH TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN AN NINHĐất ở13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
TÂN HIỆP 8Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) → HƯƠNG LỘ 65Đất ở13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
TÂN HIỆP 6DƯƠNG CÔNG KHI → HƯƠNG LỘ 60Đất ở13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
TÂN HIỆP 14-32ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 → ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀIĐất ở13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)ĐỒNG TÂM → NGÃ 4 HỒNG CHÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI)Đất thương mại, dịch vụ13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22ĐỒNG TÂM → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.900.0006.450.0005.160.0004.128.000
LÊ THỊ LƠNGÃ 3 CÂY DONG → ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22Đất thương mại, dịch vụ12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
TÂN HIỆP 11 HUỲNH THỊ MÀI → TÂN HIỆP 2Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 10HUỲNH THỊ MÀI → HUỲNH THỊ MÀIĐất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 8-1TÂN HIỆP 14 → TÂN HIỆP 8Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
TÂN HIỆP 3+13HUỲNH THỊ MÀI → HƯƠNG LỘ 65 (DƯƠNG CÔNG KHI)Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
3A ẤP MỚI 1TRỌN ĐƯỜNGĐất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
03 ẤP MỚI 1TRỌN ĐƯỜNGĐất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
1C ẤP MỚI 1TRỌN ĐƯỜNGĐất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
01 ẤP MỚI 1TÔ KÝ → 1C ẤP MỚI 1Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ẤP CHÁNH 10TÂN XUÂN 5 → TÂN XUÂN 6Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
ẤP CHÁNH 4LÊ THỊ HÀ → TÂN XUÂN 4Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
04 ẤP MỚI 1TÂN XUÂN 2 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
06 - MỸ HÒA 3TÂN XUÂN 6 → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2Đất ở12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000

Mặt bằng giá đất Xã Hóc Môn

Giá VT1 cao nhất
50.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
294
dòng
Số tuyến đường
92
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Hóc Môn, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hóc Môn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9620.400.0004.900.000
Đất ở9550.900.00012.200.000
Đất thương mại, dịch vụ9425.500.0006.100.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Hóc Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hóc Môn đứng thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Hóc Môn

Mã bưu chính (zip code)
71706
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.489 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hóc Môn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hóc MônXã Tân HiệpXã Tân Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hóc Môn

86 tuyến đường tại Xã Hóc Môn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

01 ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
1C ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
03 ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
3A ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
3B ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
3C ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
04 ẤP MỚI 1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
06 - MỸ HÒA 3
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 4
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 6
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 10
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 11
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP CHÁNH 16
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 2
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 3
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 4
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
ẤP ĐÌNH 5
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
BÀ TRIỆU
3 dòng · VT1 tới 36.200.000 đ/m²
BÙI THỊ LÙNG
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
ĐỒNG TÂM
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐỖ VĂN DẬY
6 dòng · VT1 tới 22.800.000 đ/m²
ĐỖ VĂN DẬY 16
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 08MH3 (LÊ THỊ TRƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
DƯƠNG CÔNG KHI
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
6 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6 (TRƯƠNG THỊ LỘI)
3 dòng · VT1 tới 17.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CỤM 4 TRƯỜNG (HUỲNH THỊ ƠI)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ MÀI
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
KHU PHỐ 3-01
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
KHU PHỐ 3-08
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
KHU PHỐ 6-07 (C3)
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
6 dòng · VT1 tới 33.800.000 đ/m²
LÊ THỊ HÀ
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
LÊ THỊ LƠ
6 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN HIỆP
3 dòng · VT1 tới 19.800.000 đ/m²
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
3 dòng · VT1 tới 20.700.000 đ/m²
LÝ NAM ĐẾ
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
LÝ NAM ĐẾ (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 19.800.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 41.700.000 đ/m²
QUANG TRUNG
3 dòng · VT1 tới 49.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 1-11
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 3+13
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 6
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TÂN HIỆP 8
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TÂN HIỆP 8-1
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 10
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 14-32
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TÂN HIỆP 16
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 16 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN HIỆP 17
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 19
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 24
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 25
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 28
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 32
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 34
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 35
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 39+40
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 41
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN HIỆP 44
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 46
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
TÂN HIỆP 47
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN 1
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN 3
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN 4
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN 5
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
THỊ TRẤN - TÂN THỚI NHÌ (KHU PHỐ 4-01)
3 dòng · VT1 tới 19.800.000 đ/m²
TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 42.700.000 đ/m²
TRẦN KHẮC CHÂN
3 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
TRUNG MỸ
6 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
TRƯNG NỮ VƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 50.900.000 đ/m²
Xã Hóc Môn (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hóc Môn

Giá đất cao nhất tại Xã Hóc Môn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hóc Môn là 50.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 9.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hóc Môn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Hóc Môn xếp thứ 92 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hóc Môn theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hóc Môn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hóc Môn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ