Bảng giá đất Xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

71 dòng giá17 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Châu

71 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ LÁNG HÀNGĐất thương mại, dịch vụ1.485.000743.000594.000475.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất thương mại, dịch vụ1.020.000510.000408.000326.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.093.000547.000437.000350.000
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở8.541.0004.271.0003.416.0002.733.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở8.223.0004.112.0003.289.0002.631.000
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG → ĐƯỜNG VEN BIỂN
Đất ở6.327.0003.164.0002.531.0002.025.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất ở6.127.0003.064.0002.451.0001.961.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất ở5.776.0002.888.0002.310.0001.848.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
Đất ở5.296.0002.648.0002.118.0001.695.000
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
QUỐC LỘ 55 → KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA BẾN LỘI - BÌNH CHÂU
Đất ở5.091.0002.546.0002.036.0001.629.000
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
Đất ở5.091.0002.546.0002.036.0001.629.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA CHỢ CŨ → BẾN LỘI
Đất ở5.091.0002.546.0002.036.0001.629.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
Đất ở5.091.0002.546.0002.036.0001.629.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 ĐẾN CẦU SUỐI RÁNGĐất ở5.062.0002.531.0002.025.0001.620.000
ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂUĐất ở4.302.0002.151.0001.721.0001.377.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở4.073.0002.037.0001.629.0001.303.000
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ LÁNG HÀNGĐất ở3.712.0001.856.0001.485.0001.188.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất ở3.642.0001.821.0001.457.0001.165.000
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Đất ở3.462.0001.731.0001.385.0001.108.000
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ3.416.0001.708.0001.366.0001.093.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ3.289.0001.645.0001.316.0001.052.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰAĐất ở2.713.0001.357.0001.085.000868.000
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.562.0001.281.0001.025.000820.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất ở2.551.0001.276.0001.020.000816.000
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG → ĐƯỜNG VEN BIỂN
Đất thương mại, dịch vụ2.531.0001.266.0001.012.000810.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.467.0001.234.000987.000789.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất thương mại, dịch vụ2.451.0001.226.000980.000784.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.155.000924.000739.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
Đất thương mại, dịch vụ2.118.0001.059.000847.000678.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất ở2.067.0001.034.000827.000661.000
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
QUỐC LỘ 55 → KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA BẾN LỘI - BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ2.036.0001.018.000814.000652.000
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
Đất thương mại, dịch vụ2.036.0001.018.000814.000652.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA CHỢ CŨ → BẾN LỘI
Đất thương mại, dịch vụ2.036.0001.018.000814.000652.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
Đất thương mại, dịch vụ2.036.0001.018.000814.000652.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 ĐẾN CẦU SUỐI RÁNGĐất thương mại, dịch vụ2.025.0001.013.000810.000648.000
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG → ĐƯỜNG VEN BIỂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.898.000949.000759.000607.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.838.000919.000735.000588.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.733.000867.000693.000555.000
ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂUĐất thương mại, dịch vụ1.721.000861.000688.000551.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất ở1.676.000838.000670.000536.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ1.629.000815.000652.000521.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.589.000795.000636.000508.000
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
QUỐC LỘ 55 → KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA BẾN LỘI - BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.527.000764.000611.000489.000
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.527.000764.000611.000489.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA CHỢ CŨ → BẾN LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.527.000764.000611.000489.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.527.000764.000611.000489.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 ĐẾN CẦU SUỐI RÁNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.519.000760.000608.000486.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.457.000729.000583.000466.000
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Đất thương mại, dịch vụ1.385.000693.000554.000443.000
ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.291.000646.000516.000413.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Châu

Giá VT1 cao nhất
8.541.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.721.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
381.000
đồng/m²
Số dòng giá
71
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Bình Châu, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Châu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ213.416.000508.000
Đất ở218.541.0001.271.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp202.562.000381.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Bình Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Châu đứng thứ 152 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Châu

Mã bưu chính (zip code)
78510
Doanh nghiệp trên địa bàn
118 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Châu

16 tuyến đường tại Xã Bình Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- ĐOẠN 1
6 dòng · VT1 tới 8.541.000 đ/m²
- ĐOẠN 2
6 dòng · VT1 tới 8.223.000 đ/m²
- ĐOẠN 3
6 dòng · VT1 tới 6.127.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
6 dòng · VT1 tới 1.676.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA
3 dòng · VT1 tới 2.713.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.642.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)
3 dòng · VT1 tới 2.067.000 đ/m²
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 ĐẾN CẦU SUỐI RÁNG
3 dòng · VT1 tới 5.062.000 đ/m²
ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 4.302.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
3 dòng · VT1 tới 5.091.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 5.296.000 đ/m²
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
3 dòng · VT1 tới 6.327.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ LÁNG HÀNG
3 dòng · VT1 tới 3.712.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
3 dòng · VT1 tới 5.776.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
6 dòng · VT1 tới 5.091.000 đ/m²
Xã Bình Châu (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Châu

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Châu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Châu là 8.541.000 đồng/m², thấp nhất 381.000 đồng/m², trung vị 1.721.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bình Châu xếp thứ 152 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Châu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.