Đơn giá đất tuyến - ĐOẠN 1 thuộc Xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU | Đất ở | 8.541.000 | 4.271.000 | 3.416.000 | 2.733.000 | — |
| CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1 | Đất ở | 5.091.000 | 2.546.000 | 2.036.000 | 1.629.000 | — |
| GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ | 3.416.000 | 1.708.000 | 1.366.000 | 1.093.000 | — |
| GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.281.000 | 1.025.000 | 820.000 | — |
| CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.036.000 | 1.018.000 | 814.000 | 652.000 | — |
| CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.527.000 | 764.000 | 611.000 | 489.000 | — |
Tại tuyến - ĐOẠN 1, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 8.541.000 | 5.091.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.416.000 | 2.036.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.562.000 | 1.527.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, - ĐOẠN 1 đứng thứ 1 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Châu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .