Giá đất - ĐOẠN 2, Xã Bình Châu

Đơn giá đất tuyến - ĐOẠN 2 thuộc Xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến - ĐOẠN 2

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến - ĐOẠN 2, Xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU Đất ở8.223.0004.112.0003.289.0002.631.000
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG) Đất ở3.462.0001.731.0001.385.0001.108.000
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU Đất thương mại, dịch vụ3.289.0001.645.0001.316.0001.052.000
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.467.0001.234.000987.000789.000
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG) Đất thương mại, dịch vụ1.385.000693.000554.000443.000
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.039.000520.000416.000332.000

Mặt bằng giá tuyến - ĐOẠN 2

Giá VT1 cao nhất
8.223.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.467.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.039.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến - ĐOẠN 2, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến - ĐOẠN 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở28.223.0003.462.000
Đất thương mại, dịch vụ23.289.0001.385.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.467.0001.039.000

- ĐOẠN 2 đứng thứ mấy trong Xã Bình Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, - ĐOẠN 2 đứng thứ 2 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Châu.

Tra tiếp trong Xã Bình Châu và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Châu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

- ĐOẠN 1
6 dòng · VT1 tới 8.541.000 đ/m²
- ĐOẠN 3
6 dòng · VT1 tới 6.127.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
6 dòng · VT1 tới 1.676.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA
3 dòng · VT1 tới 2.713.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.642.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)
3 dòng · VT1 tới 2.067.000 đ/m²
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 ĐẾN CẦU SUỐI RÁNG
3 dòng · VT1 tới 5.062.000 đ/m²
ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 4.302.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
3 dòng · VT1 tới 5.091.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
3 dòng · VT1 tới 5.296.000 đ/m²
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
3 dòng · VT1 tới 6.327.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ LÁNG HÀNG
3 dòng · VT1 tới 3.712.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
3 dòng · VT1 tới 5.776.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
6 dòng · VT1 tới 5.091.000 đ/m²
Xã Bình Châu (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất - ĐOẠN 2

Giá đất đường - ĐOẠN 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến - ĐOẠN 2 tại Xã Bình Châu có giá VT1 cao nhất 8.223.000 đồng/m² và thấp nhất 1.039.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
- ĐOẠN 2 có phải tuyến đắt nhất Xã Bình Châu không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, - ĐOẠN 2 đứng thứ 2 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Châu.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.