Bảng giá đất Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Bà Điểm

248 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
XUÂN THỚI THƯỢNG 22PHAN VĂN HỚN → XUÂN THỚI THƯỢNG 24Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
KÊNH T2PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ HUÊĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
KÊNH T1BÀ ĐIỂM 5 → XUÂN THỚI THƯỢNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
MỸ HUỀ 6THIÊN QUANG → NGUYỄN HỮU CẦUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
ĐÔNG HƯNG LÂN LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → GIÁP BẾN XE AN SƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
LÊ THỊ ĐỒPHAN VĂN HỚN → KÊNH T1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 3LÊ THỊ ĐỒ (XUÂN THỚI THƯỢNG 4) → KÊNH TRUNG ƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
NGUYỄN THỊ BÉNPHAN VĂN HỚN → TRẦN THỊ DẦN (XUÂN THỚI THƯỢNG 2 CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
NGUYỄN THỊ BÉNPHAN VĂN HỚN → NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐÔNG LÂN 5NGUYỄN THỊ HUÊ → BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TRUNG LÂN 1NGUYỄN THỊ HUÊ → TRUNG LÂN 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TÂY BẮC LÂNBẮC LÂN 3 → KÊNH T1Đất thương mại, dịch vụ4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BẮC LÂN 3TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BẮC LÂN 2NGUYỄN THỊ SÓC → BÀ ĐIỂM 3Đất thương mại, dịch vụ4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÀ ĐIỂM 1NGUYỄN THỊ SÓC → PHAN VĂN HỚNĐất thương mại, dịch vụ4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÀ ĐIỂM 9NGUYỄN THỊ HUÊ → TRUNG LÂN 4Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TIỀN LÂN 15LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TIỀN LÂN 14PHAN VĂN ĐỐI → TIỀN LÂN 13Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TIỀN LÂN 13 (TRẦN NHƯ HIỆP)LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → KHU VIỆT TÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TIỀN LÂN 12TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TRỊNH THỊ DẦNLÊ THỊ ĐỒ (XUÂN THỚI THƯỢNG 4) → KÊNH TRUNG ƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
TRẦN THỊ NHỜDƯƠNG CÔNG KHI → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 18DƯƠNG CÔNG KHI → KÊNH TRUNG ƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
HUỲNH THỊ THIÊUDƯƠNG CÔNG KHI → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
NGUYỄN THỊ TIỂUTRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI THƯỢNG 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
BÀ ĐIỂM 4 (PHẠM THỊ KHẾ)NGUYỄN THỊ SÓC → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 32NGUYỄN THỊ TIỂU (XUÂN THỚI THƯỢNG 7) → GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN (XUÂN THỚI ĐÔNG CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
XÓM BẮPNGUYỄN HỮU CẦU → TRUNG MỸĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT)THÁI THỊ GiỮ → GIÁP BẾN XE AN SƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG) → BÀ ĐIỂM 9Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)PHAN VĂN HỚN → THÁI THỊ GIỮĐất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
TRUNG LÂN 4TRUNG LÂN 3 → BÀ ĐIỂM 10Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
TÂY BẮC LÂNBẮC LÂN 3 → KÊNH T1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
BẮC LÂN 3TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
BẮC LÂN 2NGUYỄN THỊ SÓC → BÀ ĐIỂM 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
BÀ ĐIỂM 1NGUYỄN THỊ SÓC → PHAN VĂN HỚNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
BÀ ĐIỂM 9NGUYỄN THỊ HUÊ → TRUNG LÂN 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG) → BÀ ĐIỂM 9Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)PHAN VĂN HỚN → THÁI THỊ GIỮĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
TRUNG LÂN 4TRUNG LÂN 3 → BÀ ĐIỂM 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất trồng cây lâu năm840.000670.000540.000—
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất rừng sản xuất700.000560.000450.000—
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000—
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000—
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)700.000560.000450.000—
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất làm muối560.000448.000360.000—
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất rừng phòng hộ560.000448.000360.000—
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất rừng đặc dụng560.000448.000360.000—

Mặt bằng giá đất Xã Bà Điểm

Giá VT1 cao nhất
66.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
248
dòng
Số tuyến đường
75
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Bà Điểm, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bà Điểm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8126.800.0003.100.000
Đất ở8066.900.0007.700.000
Đất thương mại, dịch vụ7833.500.0003.900.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Bà Điểm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bà Điểm đứng thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bà Điểm

Mã bưu chính (zip code)
71714
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.723 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bà Điểm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trung ChánhXã Xuân Thới Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bà Điểm

71 tuyến đường tại Xã Bà Điểm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẮC LÂN 2
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
BẮC LÂN 3
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 1
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 2 (PHẠM THỊ HY)
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 3 (CAO THỊ CÁCH)
3 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 4 (PHẠM THỊ KHẾ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 5
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 6
3 dòng · VT1 tới 21.100.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 9
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)
6 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 12 (ĐẶNG THỊ TÁM)
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐẶNG CÔNG BỈNH
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
ĐÔNG LÂN 5
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐỒNG TÂM
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
GIÁC ĐẠO (HUỲNH THỊ NHỎ)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
HỒ THỊ ĐÒ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ THIÊU
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
KÊNH T1
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
KÊNH T2
6 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
6 dòng · VT1 tới 51.300.000 đ/m²
LÊ THỊ ĐỒ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
LÝ THỊ NÊ
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
MỸ HUỀ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
MỸ HUỀ 6
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
NGUYỄN ẢNH THỦ
6 dòng · VT1 tới 66.900.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẦU
3 dòng · VT1 tới 18.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BÉN
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ HUÊ
3 dòng · VT1 tới 26.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SÓC
3 dòng · VT1 tới 26.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THỬ
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TIỂU
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN BỨA
3 dòng · VT1 tới 28.900.000 đ/m²
NHÀ VUÔNG
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
PHẠM VĂN SÁNG
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
PHAN VĂN ĐỐI
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
PHAN VĂN HỚN
6 dòng · VT1 tới 35.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂY BẮC LÂN
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
THÁI THỊ GIỮ
3 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
THIÊN QUANG
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TIỀN LÂN 12
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TIỀN LÂN 13 (TRẦN NHƯ HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TIỀN LÂN 14
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TIỀN LÂN 15
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
TRẦN THỊ NHỜ
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
TRẦN VĂN MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
TRỊNH THỊ DẦN
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
TRUNG LÂN 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
TRUNG LÂN 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
TRUNG LÂN 4
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRUNG MỸ
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ NHƯ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
Xã Bà Điểm (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
XÓM BẮP
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 3
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 5
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 13
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 14
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 18
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 22
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 30
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 32
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
XUÂN THƯỚI THƯỢNG 21
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bà Điểm

Giá đất cao nhất tại Xã Bà Điểm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bà Điểm là 66.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 8.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bà Điểm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bà Điểm xếp thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bà Điểm theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bà Điểm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bà Điểm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ