Bảng giá đất Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

248 dòng giá75 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bà Điểm

248 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN HỮU CẦU
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
ĐẶNG CÔNG BỈNH
NGUYỄN VĂN BỨA → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 30
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ TƯ DƯƠNG CÔNG KHI VÀ NGUYỄN VĂN BỨA → PHẠM VĂN SÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
KÊNH T1
BÀ ĐIỂM 5 → XUÂN THỚI THƯỢNG 8
Đất thương mại, dịch vụ6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐỒNG TÂM
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
TRUNG MỸ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
ĐÔNG HƯNG LÂN
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
BÀ ĐIỂM 12 (ĐẶNG THỊ TÁM)
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
BÀ ĐIỂM 2 (PHẠM THỊ HY)
NGUYỄN THỊ SÓC → ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM- XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
HỒ THỊ ĐÒ
THIÊN QUANG → MỸ HUỀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
XUÂN THƯỚI THƯỢNG 21
PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ BÉN (XUÂN THỚI THƯỢNG 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
KÊNH T1
PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
MỸ HUỀ
THIÊN QUANG → TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
TRUNG LÂN 3
PHAN VĂN HỚN → KÊNH T2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
KÊNH T2
TIỀN LÂN 14 → PHAN VĂN HỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
LÝ THỊ NÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 32
NGUYỄN THỊ TIỂU (XUÂN THỚI THƯỢNG 7) → GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN (XUÂN THỚI ĐÔNG CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
XÓM BẮP
NGUYỄN HỮU CẦU → TRUNG MỸ
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÀ ĐIỂM 4 (PHẠM THỊ KHẾ)
NGUYỄN THỊ SÓC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
LÝ THỊ NÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT)
THÁI THỊ GiỮ → GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
Xã Bà Điểm (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ
Đất ở66.900.00033.450.00026.760.00021.408.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất ở56.600.00028.300.00022.640.00018.112.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất ở51.300.00025.650.00020.520.00016.416.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1
Đất ở47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
PHAN VĂN HỚN
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI
Đất ở35.400.00017.700.00014.160.00011.328.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
Đất ở33.800.00016.900.00013.520.00010.816.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ
Đất thương mại, dịch vụ33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐỒNG TÂM
Đất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
NGUYỄN VĂN BỨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất thương mại, dịch vụ28.300.00014.150.00011.320.0009.056.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
NGUYỄN THỊ HUÊ
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở26.300.00013.150.00010.520.0008.416.000
NGUYỄN THỊ SÓC
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở26.300.00013.150.00010.520.0008.416.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1
Đất thương mại, dịch vụ23.900.00011.950.0009.560.0007.648.000
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ → TRUNG MỸ
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
GIÁC ĐẠO (HUỲNH THỊ NHỎ)
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN → THƯƠNG MẠI
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
THIÊN QUANG
TÔ KÝ → TRUNG MỸ
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
TRUNG MỸ → ĐỒNG TÂM
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.600.00011.300.0009.040.0007.232.000
BÀ ĐIỂM 5
NGUYỄN ẢNH THỦ → PHAN VĂN HỚN
Đất ở22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
BÀ ĐIỂM 6
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở21.100.00010.550.0008.440.0006.752.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY
Đất thương mại, dịch vụ20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
TRẦN VĂN MƯỜI
GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN → PHAN VĂN HỚN
Đất ở19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
NGUYỄN HỮU CẦU
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ
Đất ở18.600.0009.300.0007.440.0005.952.000
THÁI THỊ GIỮ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất ở18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
PHAN VĂN HỚN
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI
Đất thương mại, dịch vụ17.700.0008.850.0007.080.0005.664.000

Mặt bằng giá đất Xã Bà Điểm

Giá VT1 cao nhất
66.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
248
dòng
Số tuyến đường
75
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Bà Điểm, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bà Điểm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8126.800.0003.100.000
Đất ở8066.900.0007.700.000
Đất thương mại, dịch vụ7833.500.0003.900.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Bà Điểm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bà Điểm đứng thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bà Điểm

Mã bưu chính (zip code)
71714
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.723 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bà Điểm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trung ChánhXã Xuân Thới Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bà Điểm

71 tuyến đường tại Xã Bà Điểm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẮC LÂN 2
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
BẮC LÂN 3
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 1
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 2 (PHẠM THỊ HY)
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 3 (CAO THỊ CÁCH)
3 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 4 (PHẠM THỊ KHẾ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 5
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 6
3 dòng · VT1 tới 21.100.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 9
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 10 (HÀ THỊ THÁNG)
6 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 11 (TRẦN THỊ CÁT)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
BÀ ĐIỂM 12 (ĐẶNG THỊ TÁM)
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐẶNG CÔNG BỈNH
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
ĐÔNG LÂN 5
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
ĐỒNG TÂM
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
GIÁC ĐẠO (HUỲNH THỊ NHỎ)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
HỒ THỊ ĐÒ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ THIÊU
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
KÊNH T1
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
KÊNH T2
6 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
6 dòng · VT1 tới 51.300.000 đ/m²
LÊ THỊ ĐỒ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
LÝ THỊ NÊ
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
MỸ HUỀ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
MỸ HUỀ 6
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
NGUYỄN ẢNH THỦ
6 dòng · VT1 tới 66.900.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẦU
3 dòng · VT1 tới 18.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BÉN
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ HUÊ
3 dòng · VT1 tới 26.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SÓC
3 dòng · VT1 tới 26.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THỬ
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TIỂU
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN BỨA
3 dòng · VT1 tới 28.900.000 đ/m²
NHÀ VUÔNG
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
PHẠM VĂN SÁNG
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
PHAN VĂN ĐỐI
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
PHAN VĂN HỚN
6 dòng · VT1 tới 35.400.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÂY BẮC LÂN
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
THÁI THỊ GIỮ
3 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
THIÊN QUANG
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TIỀN LÂN 12
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TIỀN LÂN 13 (TRẦN NHƯ HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TIỀN LÂN 14
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TIỀN LÂN 15
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
TRẦN THỊ NHỜ
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
TRẦN VĂN MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
TRỊNH THỊ DẦN
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
TRUNG LÂN 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
TRUNG LÂN 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
TRUNG LÂN 4
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRUNG MỸ
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ NHƯ
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
Xã Bà Điểm (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
XÓM BẮP
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 3
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 5
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 13
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 14
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 18
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 22
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 30
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
XUÂN THỚI THƯỢNG 32
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
XUÂN THƯỚI THƯỢNG 21
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bà Điểm

Giá đất cao nhất tại Xã Bà Điểm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bà Điểm là 66.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 8.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bà Điểm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bà Điểm xếp thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bà Điểm theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bà Điểm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bà Điểm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.