Đơn giá đất tuyến NHÀ VUÔNG thuộc Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
Tại tuyến NHÀ VUÔNG, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.800.000 | 8.800.000 |
| Đất ở | 1 | 17.600.000 | 17.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, NHÀ VUÔNG đứng thứ 22 trên 71 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bà Điểm.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bà Điểm hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .