Bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

93 dòng giá29 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Trung Mỹ Tây

93 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐI
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
NGUYỄN THỊ BÚP → TÔ KÝ
Đất thương mại, dịch vụ38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
PHAN VĂN HÙM
TÔ KÝ → TUYẾN NƯỚC SẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
TÂN CHÁNH HIỆP 36
TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TÂN CHÁNH HIỆP 03
TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TÂN CHÁNH HIỆP 07
NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TÂN CHÁNH HIỆP 25
HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TÂN CHÁNH HIỆP 34
TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TÂN CHÁNH HIỆP 35
TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
TÂN CHÁNH HIỆP 18
TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
HÀ THỊ KHÉO
NGUYỄN ẢNH THỦ → NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
HUỲNH THỊ HAI
DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
TÂN CHÁNH HIỆP 07
NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
TUYẾN SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở79.700.00039.850.00031.880.00025.504.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH
Đất ở66.700.00033.350.00026.680.00021.344.000
TÔ KÝ
CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU
Đất ở66.300.00033.150.00026.520.00021.216.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
NGUYỄN THỊ BÚP → TÔ KÝ
Đất ở63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
PHAN VĂN HÙM
TÔ KÝ → TUYẾN NƯỚC SẠCH
Đất ở52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
NGUYỄN THỊ TRÊN
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRƯỜNG QUÂN KHU 7
Đất ở52.300.00026.150.00020.920.00016.736.000
NGUYỄN THỊ BÚP
NGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
DƯƠNG THỊ MƯỜI
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚP
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
TRẦN THỊ NĂM
DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất thương mại, dịch vụ47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
HÀ ĐẶC
PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
HUỲNH THỊ HAI
DƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
HÀ THỊ KHÉO
NGUYỄN ẢNH THỦ → NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
TÂN CHÁNH HIỆP 35
TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 34
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
TÂN CHÁNH HIỆP 18
TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 25
Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
TÂN CHÁNH HIỆP 36
TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
TÂN CHÁNH HIỆP 34
TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
NGUYỄN THÀNH VĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
TÂN CHÁNH HIỆP 03
TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
TÂN CHÁNH HIỆP 07
NGUYỄN ÁNH THỦ → TÂN CHÁNH HIỆP 03
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
TÂN CHÁNH HIỆP 25
HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ40.000.00020.000.00016.000.00012.800.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp39.900.00019.950.00015.960.00012.768.000
TÔ KÝ
CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU
Đất thương mại, dịch vụ39.800.00019.900.00015.920.00012.736.000
LÂM THỊ HỐ
HUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚP
Đất ở39.680.00019.840.00015.872.00012.698.000
TRƯƠNG THỊ NGÀO
NGUYỄN THỊ TRÊN → PHAN VĂN HÙM
Đất ở36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
BÙI VĂN NGỮ
TÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ TƯ AN SƯƠNG → NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.400.00016.700.00013.360.00010.688.000
TÔ KÝ
CẦU VƯỢT QUANG TRUNG → NGÃ 3 BẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
LÊ THỊ NHO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
NGUYỄN THỊ BÚP → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000

Mặt bằng giá đất Phường Trung Mỹ Tây

Giá VT1 cao nhất
79.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
26.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
93
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Trung Mỹ Tây, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Trung Mỹ Tây (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2939.900.00012.100.000
Đất ở2879.700.00024.100.000
Đất thương mại, dịch vụ2847.800.00014.500.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Trung Mỹ Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trung Mỹ Tây đứng thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Trung Mỹ Tây

Mã bưu chính (zip code)
71507
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.206 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trung Mỹ Tây gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Chánh Hiệp

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trung Mỹ Tây

28 tuyến đường tại Phường Trung Mỹ Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI VĂN NGỮ
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á)
3 dòng · VT1 tới 24.100.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
HÀ ĐẶC
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
HÀ THỊ KHÉO
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
HUỲNH THỊ HAI
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
LÂM THỊ HỐ
3 dòng · VT1 tới 39.680.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
3 dòng · VT1 tới 66.700.000 đ/m²
LÊ THỊ NHO
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
NGUYỄN ẢNH THỦ
6 dòng · VT1 tới 79.700.000 đ/m²
NGUYỄN THÀNH VĨNH
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BÚP
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TRÊN
3 dòng · VT1 tới 52.300.000 đ/m²
PHAN VĂN HÙM
3 dòng · VT1 tới 52.300.000 đ/m²
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 03
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 07
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 18
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 25
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 34
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 35
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 36
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 66.300.000 đ/m²
TRẦN THỊ NĂM
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ NGÀO
3 dòng · VT1 tới 36.700.000 đ/m²
TUYẾN SONG HÀNH
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Trung Mỹ Tây

Giá đất cao nhất tại Phường Trung Mỹ Tây là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây là 79.700.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 26.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Trung Mỹ Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Trung Mỹ Tây xếp thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Trung Mỹ Tây được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Trung Mỹ Tây hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.