Giá đất HÀ ĐẶC, Phường Trung Mỹ Tây

Đơn giá đất tuyến HÀ ĐẶC thuộc Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến HÀ ĐẶC

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến HÀ ĐẶC, Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ Đất ở46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ Đất thương mại, dịch vụ28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
PHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000

Mặt bằng giá tuyến HÀ ĐẶC

Giá VT1 cao nhất
46.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
28.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
23.400.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến HÀ ĐẶC, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến HÀ ĐẶC (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở146.800.00046.800.000
Đất thương mại, dịch vụ128.100.00028.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp123.400.00023.400.000

HÀ ĐẶC đứng thứ mấy trong Phường Trung Mỹ Tây

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, HÀ ĐẶC đứng thứ 11 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trung Mỹ Tây.

Tra tiếp trong Phường Trung Mỹ Tây và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trung Mỹ Tây hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất HÀ ĐẶC

Giá đất đường HÀ ĐẶC là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến HÀ ĐẶC tại Phường Trung Mỹ Tây có giá VT1 cao nhất 46.800.000 đồng/m² và thấp nhất 23.400.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
HÀ ĐẶC có phải tuyến đắt nhất Phường Trung Mỹ Tây không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, HÀ ĐẶC đứng thứ 11 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trung Mỹ Tây.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.