Bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Trung Mỹ Tây

93 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
NGUYỄN THỊ TRÊNLÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRƯỜNG QUÂN KHU 7Đất thương mại, dịch vụ31.400.00015.700.00012.560.00010.048.000
PHAN VĂN HÙMTÔ KÝ → TUYẾN NƯỚC SẠCHĐất thương mại, dịch vụ31.400.00015.700.00012.560.00010.048.000
NGUYỄN THỊ BÚPNGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất thương mại, dịch vụ29.800.00014.900.00011.920.0009.536.000
DƯƠNG THỊ MƯỜITÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚPĐất thương mại, dịch vụ29.800.00014.900.00011.920.0009.536.000
TRẦN THỊ NĂMDƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ29.800.00014.900.00011.920.0009.536.000
HÀ THỊ KHÉONGUYỄN ẢNH THỦ → NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINHĐất thương mại, dịch vụ28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
TÂN CHÁNH HIỆP 35TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 34Đất thương mại, dịch vụ28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
TÂN CHÁNH HIỆP 18TÔ KÝ → TÂN CHÁNH HIỆP 25Đất thương mại, dịch vụ28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
HUỲNH THỊ HAIDƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
HÀ ĐẶCPHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦĐất thương mại, dịch vụ28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐIĐất thương mại, dịch vụ26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
NGUYỄN THỊ TRÊNLÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRƯỜNG QUÂN KHU 7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
NGUYỄN THÀNH VĨNHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
TRẦN THỊ NĂMDƯƠNG THỊ MƯỜI → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
NGUYỄN THỊ BÚPNGUYỄN ẢNH THỦ → DƯƠNG THỊ MƯỜIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
DƯƠNG THỊ MƯỜITÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG) → NGUYỄN THỊ BÚPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á)GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐĐất ở24.100.00012.050.0009.640.0007.712.000
LÂM THỊ HỐHUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚPĐất thương mại, dịch vụ23.840.00011.920.0009.536.0007.629.000
HÀ ĐẶCPHAN VĂN HÙM → NGUYỄN ÁNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
TRƯƠNG THỊ NGÀONGUYỄN THỊ TRÊN → PHAN VĂN HÙMĐất thương mại, dịch vụ22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)NGÃ TƯ AN SƯƠNG → MƯƠNG CẦU SUỐIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
BÙI VĂN NGỮTÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦĐất thương mại, dịch vụ21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
TÂN CHÁNH HIỆP 36TÂN CHÁNH HIỆP 34 → TÂN CHÁNH HIỆP 33Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
TÂN CHÁNH HIỆP 34TÂN CHÁNH HIỆP 35 → TÂN CHÁNH HIỆP 36Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
TÂN CHÁNH HIỆP 25HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
NGUYỄN THÀNH VĨNHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
TÂN CHÁNH HIỆP 03TÂN CHÁNH HIỆP 07 → TÂN CHÁNH HIỆP 02Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
HÀ THỊ KHIÊM TÔ KÝ → LÊ THỊ NHOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
LÂM THỊ HỐHUỲNH THỊ HAI → NGUYỄN THỊ BÚPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.840.0009.920.0007.936.0006.349.000
LÊ THỊ NHOTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
TRƯƠNG THỊ NGÀONGUYỄN THỊ TRÊN → PHAN VĂN HÙMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
BÙI VĂN NGỮTÔ KÝ → NGUYỄN ẢNH THỦĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
LÊ THỊ NHOTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á)GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐĐất thương mại, dịch vụ14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
TUYẾN SONG HÀNHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á)GIÁP VỚI ĐƯỜNG TÂN CHÁNH HIỆP 08 → LÂM THỊ HỐĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000—
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000—
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000—
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000—
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000—
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)Đất làm muối800.000640.000512.000—

Mặt bằng giá đất Phường Trung Mỹ Tây

Giá VT1 cao nhất
79.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
26.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
93
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Trung Mỹ Tây, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Trung Mỹ Tây (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2939.900.00012.100.000
Đất ở2879.700.00024.100.000
Đất thương mại, dịch vụ2847.800.00014.500.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Trung Mỹ Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trung Mỹ Tây đứng thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Trung Mỹ Tây

Mã bưu chính (zip code)
71507
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.206 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trung Mỹ Tây gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Chánh Hiệp

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trung Mỹ Tây

28 tuyến đường tại Phường Trung Mỹ Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI VĂN NGỮ
3 dòng · VT1 tới 35.800.000 đ/m²
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á)
3 dòng · VT1 tới 24.100.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
HÀ ĐẶC
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
HÀ THỊ KHÉO
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
HUỲNH THỊ HAI
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
LÂM THỊ HỐ
3 dòng · VT1 tới 39.680.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
3 dòng · VT1 tới 66.700.000 đ/m²
LÊ THỊ NHO
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
NGUYỄN ẢNH THỦ
6 dòng · VT1 tới 79.700.000 đ/m²
NGUYỄN THÀNH VĨNH
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BÚP
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TRÊN
3 dòng · VT1 tới 52.300.000 đ/m²
PHAN VĂN HÙM
3 dòng · VT1 tới 52.300.000 đ/m²
Phường Trung Mỹ Tây (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 03
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 07
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 18
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 25
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 34
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 35
3 dòng · VT1 tới 46.800.000 đ/m²
TÂN CHÁNH HIỆP 36
3 dòng · VT1 tới 41.300.000 đ/m²
TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 66.300.000 đ/m²
TRẦN THỊ NĂM
3 dòng · VT1 tới 49.600.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ NGÀO
3 dòng · VT1 tới 36.700.000 đ/m²
TUYẾN SONG HÀNH
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Trung Mỹ Tây

Giá đất cao nhất tại Phường Trung Mỹ Tây là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây là 79.700.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 26.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Trung Mỹ Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Trung Mỹ Tây xếp thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Trung Mỹ Tây được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Trung Mỹ Tây hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ