Đơn giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 1K RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | — |
| LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62) | Đất ở | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | — |
| ĐT.743A RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP B | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| MỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| ĐT.743A RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| ĐỖ TẤN PHONG (ĐƯỜNG CHÙA HUYỀN TRANG) ĐT.743A (MẪU GIÁO HOA HỒNG 4) → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 | — |
| ĐÔNG THÀNH A ĐỖ TẤN PHONG (THỬA 178, TỜ BĐ 9TDH.2) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA 2048, TỜ BĐ 9TDH.2) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| MỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| HUỲNH THỊ TƯƠI/2 HUỲNH THỊ TƯƠI → ĐƯỜNG CỤM VĂN HÓA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2482, TỜ BẢN ĐỒ 62 (E4)) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN) NGUYỄN THỊ MINH KHAI (TÂN BÌNH - TÂN ĐÔNG HIỆP) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ) NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| TRẦN CÔNG AN (ĐH.401) RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC) NGUYỄN THỊ TƯƠI → TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ) | Đất ở | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| ĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN BÙI THỊ CỘI → ĐÔNG AN (GIÁP BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN) | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG D9 LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ) | Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN/1 ĐƯỜNG THANH NIÊN → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ SỐ E3.1 | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH) LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH) BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐT.743A RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| MIỄU CÂY SAO ĐỖ TẤN PHONG → ĐÔNG THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1 NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1)) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 6075, TỜ BẢN ĐỒ 5) → GIÁP KDC TÂN ĐÔNG HIỆP B (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1820, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ) ĐT.743A → ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐÌNH TÂN NINH LÊ HỒNG PHONG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐÔNG AN ĐT 743A → GIÁP KDC ĐÔNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG D9 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 1 - TĐC PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN) ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| HỐ LANG BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| THÁI HÒA 34 THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1601, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| THÁI HÒA 33 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 15) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 889, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| THÁI HÒA 29 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 18 | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
Tại Phường Tân Đông Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 158 | 36.500.000 | 5.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 141 | 18.300.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 138 | 21.900.000 | 3.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Đông Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
111 tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .