Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Đông Hiệp

446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 1KRANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)Đất ở24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
ĐT.743ARANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất thương mại, dịch vụ18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG ANĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
MỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAILÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐT.743ARANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)Đất ở15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
ĐỖ TẤN PHONG (ĐƯỜNG CHÙA HUYỀN TRANG) ĐT.743A (MẪU GIÁO HOA HỒNG 4) → LÊ HỒNG PHONGĐất ở14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
ĐÔNG THÀNH AĐỖ TẤN PHONG (THỬA 178, TỜ BĐ 9TDH.2) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA 2048, TỜ BĐ 9TDH.2)Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAILÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
MỸ PHƯỚC TÂN VẠN QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG ANĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
HUỲNH THỊ TƯƠI/2HUỲNH THỊ TƯƠI → ĐƯỜNG CỤM VĂN HÓA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2482, TỜ BẢN ĐỒ 62 (E4))Đất ở11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN)NGUYỄN THỊ MINH KHAI (TÂN BÌNH - TÂN ĐÔNG HIỆP) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNĐất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ)NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚĐất thương mại, dịch vụ10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)NGUYỄN THỊ TƯƠI → TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ)Đất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
ĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG ANBÙI THỊ CỘI → ĐÔNG AN (GIÁP BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN)Đất ở10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
ĐƯỜNG D9LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4)Đất thương mại, dịch vụ9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ ANBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)Đất ở9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH)Đất thương mại, dịch vụ9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1ĐƯỜNG THANH NIÊN → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ SỐ E3.1Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)Đất thương mại, dịch vụ9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
ĐT.743ARANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNHĐất thương mại, dịch vụ8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
MIỄU CÂY SAOĐỖ TẤN PHONG → ĐÔNG THÀNHĐất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1))Đất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNHMỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 6075, TỜ BẢN ĐỒ 5) → GIÁP KDC TÂN ĐÔNG HIỆP B (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1820, TỜ BẢN ĐỒ 5)Đất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)ĐT.743A → ĐƯỜNG SẮT BẮC NAMĐất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐÌNH TÂN NINHLÊ HỒNG PHONG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNĐất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐÔNG ANĐT 743A → GIÁP KDC ĐÔNG ANĐất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐƯỜNG D9ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 1 - TĐC PHÚ MỸĐất thương mại, dịch vụ7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG ANĐất thương mại, dịch vụ7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG ANĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)Đất thương mại, dịch vụ7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒAĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 16)Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
HỐ LANGBÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
THÁI HÒA 34THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1601, TỜ BẢN ĐỒ 15)Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
THÁI HÒA 33ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 15) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 889, TỜ BẢN ĐỒ 14)Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
THÁI HÒA 29ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 18Đất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá VT1 cao nhất
36.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
446
dòng
Số tuyến đường
152
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Đông Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Đông Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15836.500.0005.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14118.300.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ13821.900.0003.500.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Đông Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75311
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.520 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Đông Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp

111 tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
3 dòng · VT1 tới 19.100.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN)
3 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/5/1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18 (ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18/1 (ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/24
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/3
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
CÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
CÂY DA/9 (ĐƯỜNG SẮT CŨ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
CÂY DA/10 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ TÀU)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐÌNH TÂN NINH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG THÀNH A
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐT.743A
9 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
ĐT.747B
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9
6 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
4 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI
5 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
6 dòng · VT1 tới 30.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH)
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
HỐ LANG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI/2
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 18.300.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 14.300.000 đ/m²
MIỄU CÂY SAO
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/6
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/9
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/11
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1K
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
4 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
TÂN THIỀU (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
THÁI HÒA 02
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 03
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 08
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 09
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 13
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 14
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 15
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 16
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 17
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 18
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 19
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 23
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 26
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 29
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 33
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 34
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 38
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 39
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 40
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 41
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 42
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 43
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 44
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 45
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 46
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 47
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 48
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 49
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 50
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 53
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 55
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 56
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
5 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
TRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Đông Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp là 36.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 6.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Đông Hiệp xếp thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Đông Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Đông Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ