Đơn giá đất tại Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
250 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRANG TỬ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 95.300.000 | 47.650.000 | 38.120.000 | 30.496.000 | — |
| LƯƠNG NHỮ HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 95.000.000 | 47.500.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) NGÔ QUYỀN → HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94.700.000 | 47.350.000 | 37.880.000 | 30.304.000 | — |
| BÃI SẬY KIM BIÊN → NGÔ NHÂN TỊNH | Đất ở | 93.700.000 | 46.850.000 | 37.480.000 | 29.984.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NHỎ TRANG TỬ → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 92.200.000 | 46.100.000 | 36.880.000 | 29.504.000 | — |
| ĐỖ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92.000.000 | 46.000.000 | 36.800.000 | 29.440.000 | — |
| VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 | — |
| LƯU XUÂN TÍN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 | — |
| TRẦN CHÁNH CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.500.000 | 45.250.000 | 36.200.000 | 28.960.000 | — |
| BÀ TRIỆU NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.500.000 | 44.750.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | — |
| HÀ TÔN QUYỀN HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.500.000 | 44.750.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | — |
| NGÔ NHÂN TỊNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.300.000 | 44.650.000 | 35.720.000 | 28.576.000 | — |
| PHAN PHÚ TIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.200.000 | 44.100.000 | 35.280.000 | 28.224.000 | — |
| KIM BIÊN PHAN VĂN KHỎE → HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.900.000 | 43.950.000 | 35.160.000 | 28.128.000 | — |
| KIM BIÊN VÕ VĂN KIỆT → BÃI SẬY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.900.000 | 43.950.000 | 35.160.000 | 28.128.000 | — |
| NGUYỄN THI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.900.000 | 43.950.000 | 35.160.000 | 28.128.000 | — |
| TÂN HƯNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.600.000 | 43.800.000 | 35.040.000 | 28.032.000 | — |
| PHÓ CƠ ĐIỀU PHẠM HỮU CHÍ → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 86.900.000 | 43.450.000 | 34.760.000 | 27.808.000 | — |
| MẠC THIÊN TÍCH NGÔ QUYỀN → TẢN ĐÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| NGUYỄN AN KHƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | — |
| TRIỆU QUANG PHỤC HỒNG BÀNG → BÀ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.700.000 | 42.850.000 | 34.280.000 | 27.424.000 | — |
| TRIỆU QUANG PHỤC VÕ VĂN KIỆT → HỒNG BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.700.000 | 42.850.000 | 34.280.000 | 27.424.000 | — |
| MẠC CỬU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.700.000 | 42.850.000 | 34.280.000 | 27.424.000 | — |
| NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → HỒNG BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.500.000 | 42.250.000 | 33.800.000 | 27.040.000 | — |
| TÂN THÀNH TẠ UYÊN → NGUYỄN THỊ NHỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | — |
| TÂN THÀNH THUẬN KIỀU → ĐỖ NGỌC THẠNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | — |
| ĐẶNG THÁI THÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.000.000 | 41.500.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | — |
| TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82.800.000 | 41.400.000 | 33.120.000 | 26.496.000 | — |
| PHÚ HỮU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82.400.000 | 41.200.000 | 32.960.000 | 26.368.000 | — |
| THUẬN KIỀU HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82.100.000 | 41.050.000 | 32.840.000 | 26.272.000 | — |
| TRANG TỬ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 | — |
| TỐNG DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | — |
| LƯƠNG NHỮ HỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 | — |
| AN ĐIỀM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 80.700.000 | 40.350.000 | 32.280.000 | 25.824.000 | — |
| BÀ TRIỆU LÝ THƯỜNG KIỆT → TRIỆU QUANG PHỤC | Đất thương mại, dịch vụ | 80.400.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | 25.728.000 | — |
| PHẠM ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 80.500.000 | 40.250.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | — |
| PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 80.100.000 | 40.050.000 | 32.040.000 | 25.632.000 | — |
| NGUYỄN KIM HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 79.500.000 | 39.750.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | — |
| TRẦN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | — |
| TRẦN TƯỚNG CÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | — |
| NGÔ QUYỀN HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | — |
| NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | — |
| VẠN KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.700.000 | 39.350.000 | 31.480.000 | 25.184.000 | — |
| VÕ TRƯỜNG TOẢN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 | — |
| XÓM CHỈ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 | — |
| TRẦN CHÁNH CHIẾU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 | — |
| LÊ QUANG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | — |
| PHÚ ĐINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 76.900.000 | 38.450.000 | 30.760.000 | 24.608.000 | — |
| LÃO TỬ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 76.900.000 | 38.450.000 | 30.760.000 | 24.608.000 | — |
Tại Phường Chợ Lớn, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 81 | 156.000.000 | 53.800.000 |
| Đất ở | 81 | 222.900.000 | 76.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80 | 133.700.000 | 46.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chợ Lớn đứng thứ 25 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chợ Lớn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
68 tuyến đường tại Phường Chợ Lớn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .