Bảng giá đất Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

250 dòng giá69 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Chợ Lớn

250 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÀ TRIỆU
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
KIM BIÊN
PHAN VĂN KHỎE → HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đất ở146.500.00073.250.00058.600.00046.880.000
KIM BIÊN
VÕ VĂN KIỆT → BÃI SẬY
Đất ở146.500.00073.250.00058.600.00046.880.000
NGUYỄN THI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở146.500.00073.250.00058.600.00046.880.000
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
CHÂU VĂN LIÊM → HỌC LẠC
Đất thương mại, dịch vụ144.000.00072.000.00057.600.00046.080.000
TRIỆU QUANG PHỤC
HỒNG BÀNG → BÀ TRIỆU
Đất ở142.900.00071.450.00057.160.00045.728.000
TRIỆU QUANG PHỤC
VÕ VĂN KIỆT → HỒNG BÀNG
Đất ở142.900.00071.450.00057.160.00045.728.000
MẠC CỬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở142.900.00071.450.00057.160.00045.728.000
NGÔ QUYỀN
TRẦN HƯNG ĐẠO → HỒNG BÀNG
Đất ở141.100.00070.550.00056.440.00045.152.000
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở140.800.00070.400.00056.320.00045.056.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÔ QUYỀN → CHÂU VĂN LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ139.200.00069.600.00055.680.00044.544.000
TÂN THÀNH
THUẬN KIỀU → ĐỖ NGỌC THẠNH
Đất ở139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
TÂN THÀNH
TẠ UYÊN → NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở138.000.00069.000.00055.200.00044.160.000
ĐẶNG THÁI THÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở138.400.00069.200.00055.360.00044.288.000
THUẬN KIỀU
HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở136.900.00068.450.00054.760.00043.808.000
PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở137.400.00068.700.00054.960.00043.968.000
TRANG TỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
LƯƠNG NHỮ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở135.700.00067.850.00054.280.00043.424.000
CHÂU VĂN LIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
NGUYỄN TRÃI
HỌC LẠC → HỒNG BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ132.400.00066.200.00052.960.00042.368.000
VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở131.100.00065.550.00052.440.00041.952.000
TẠ UYÊN
HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp131.300.00065.650.00052.520.00042.016.000
NGUYỄN TRÃI
NGÔ QUYỀN → HỌC LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp131.300.00065.650.00052.520.00042.016.000
NGUYỄN THỊ NHỎ
TRANG TỬ → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
CHÂU VĂN LIÊM → HỌC LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp129.700.00064.850.00051.880.00041.504.000
TRẦN CHÁNH CHIẾU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.300.00064.650.00051.720.00041.376.000
LÊ QUANG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở128.400.00064.200.00051.360.00041.088.000
TẢN ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ127.900.00063.950.00051.160.00040.928.000
HỒNG BÀNG
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất thương mại, dịch vụ127.200.00063.600.00050.880.00040.704.000
NGUYỄN CHÍ THANH
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất thương mại, dịch vụ126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
PHẠM HỮU CHÍ
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở125.400.00062.700.00050.160.00040.128.000
TÂN HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở125.200.00062.600.00050.080.00040.064.000
PHÓ CƠ ĐIỀU
PHẠM HỮU CHÍ → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở124.200.00062.100.00049.680.00039.744.000
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
CHÂU VĂN LIÊM → HỌC LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp123.400.00061.700.00049.360.00039.488.000
NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở123.000.00061.500.00049.200.00039.360.000
MẠC THIÊN TÍCH
NGÔ QUYỀN → TẢN ĐÀ
Đất ở123.000.00061.500.00049.200.00039.360.000
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) → CHÂU VĂN LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ121.600.00060.800.00048.640.00038.912.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÔ QUYỀN → CHÂU VĂN LIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp119.300.00059.650.00047.720.00038.176.000
XÓM VÔI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
TRẦN ĐIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
PHÚ GIÁO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
GÒ CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
VŨ CHÍ HIẾU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ118.400.00059.200.00047.360.00037.888.000
TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ118.400.00059.200.00047.360.00037.888.000
PHÙNG HƯNG
TRỊNH HOÀI ĐỨC → HỒNG BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ118.400.00059.200.00047.360.00037.888.000
HỌC LẠC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ117.100.00058.550.00046.840.00037.472.000
AN ĐIỀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở115.300.00057.650.00046.120.00036.896.000
BÀ TRIỆU
LÝ THƯỜNG KIỆT → TRIỆU QUANG PHỤC
Đất ở114.900.00057.450.00045.960.00036.768.000
PHẠM ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở115.000.00057.500.00046.000.00036.800.000

Mặt bằng giá đất Phường Chợ Lớn

Giá VT1 cao nhất
222.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
96.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
250
dòng
Số tuyến đường
69
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Chợ Lớn, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Chợ Lớn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ81156.000.00053.800.000
Đất ở81222.900.00076.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80133.700.00046.100.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Chợ Lớn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chợ Lớn đứng thứ 25 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Chợ Lớn

Mã bưu chính (zip code)
72723
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.290 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chợ Lớn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 12Phường 11Phường 14Phường 13

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Chợ Lớn

68 tuyến đường tại Phường Chợ Lớn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN ĐIỀM
3 dòng · VT1 tới 115.300.000 đ/m²
BÃI SẬY
3 dòng · VT1 tới 93.700.000 đ/m²
BÀ TRIỆU
6 dòng · VT1 tới 149.200.000 đ/m²
CHÂU VĂN LIÊM
3 dòng · VT1 tới 222.900.000 đ/m²
ĐẶNG THÁI THÂN
3 dòng · VT1 tới 138.400.000 đ/m²
ĐỖ NGỌC THẠNH
3 dòng · VT1 tới 153.400.000 đ/m²
ĐỖ VĂN SỬU
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
DƯƠNG TỬ GIANG
3 dòng · VT1 tới 162.000.000 đ/m²
GIA PHÚ
3 dòng · VT1 tới 108.200.000 đ/m²
GÒ CÔNG
3 dòng · VT1 tới 119.400.000 đ/m²
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
6 dòng · VT1 tới 205.700.000 đ/m²
HÀ TÔN QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 149.200.000 đ/m²
HỌC LẠC
3 dòng · VT1 tới 167.300.000 đ/m²
HỒNG BÀNG
3 dòng · VT1 tới 181.700.000 đ/m²
KIM BIÊN
6 dòng · VT1 tới 146.500.000 đ/m²
KÝ HOÀ
3 dòng · VT1 tới 111.200.000 đ/m²
LÃO TỬ
3 dòng · VT1 tới 109.900.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 128.400.000 đ/m²
LƯƠNG NHỮ HỌC
3 dòng · VT1 tới 135.700.000 đ/m²
LƯU XUÂN TÍN
3 dòng · VT1 tới 91.800.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 159.200.000 đ/m²
MẠC CỬU
3 dòng · VT1 tới 142.900.000 đ/m²
MẠC THIÊN TÍCH
3 dòng · VT1 tới 123.000.000 đ/m²
NGÔ NHÂN TỊNH
3 dòng · VT1 tới 148.900.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
9 dòng · VT1 tới 141.100.000 đ/m²
NGUYỄN ÁN
3 dòng · VT1 tới 97.700.000 đ/m²
NGUYỄN AN KHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 123.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 180.600.000 đ/m²
NGUYỄN THI
3 dòng · VT1 tới 146.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NHỎ
3 dòng · VT1 tới 131.700.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
6 dòng · VT1 tới 218.900.000 đ/m²
PHẠM BÂN
3 dòng · VT1 tới 104.000.000 đ/m²
PHẠM ĐÔN
3 dòng · VT1 tới 115.000.000 đ/m²
PHẠM HỮU CHÍ
9 dòng · VT1 tới 125.400.000 đ/m²
PHAN HUY CHÚ
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
PHAN PHÚ TIÊN
3 dòng · VT1 tới 88.200.000 đ/m²
PHAN VĂN KHOẺ
3 dòng · VT1 tới 100.100.000 đ/m²
PHÓ CƠ ĐIỀU
3 dòng · VT1 tới 124.200.000 đ/m²
PHÚ ĐINH
3 dòng · VT1 tới 76.900.000 đ/m²
PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 114.400.000 đ/m²
PHÚ GIÁO
3 dòng · VT1 tới 119.400.000 đ/m²
PHÚ HỮU
3 dòng · VT1 tới 137.400.000 đ/m²
PHÙNG HƯNG
6 dòng · VT1 tới 169.100.000 đ/m²
Phường Chợ Lớn (Khu vực I)
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
TẢN ĐÀ
3 dòng · VT1 tới 182.700.000 đ/m²
TĂNG BẠT HỔ
3 dòng · VT1 tới 138.000.000 đ/m²
TÂN HÀNG
3 dòng · VT1 tới 111.700.000 đ/m²
TÂN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 125.200.000 đ/m²
TÂN THÀNH
9 dòng · VT1 tới 159.200.000 đ/m²
TẠ UYÊN
3 dòng · VT1 tới 218.900.000 đ/m²
THUẬN KIỀU
3 dòng · VT1 tới 136.900.000 đ/m²
TỐNG DUY TÂN
3 dòng · VT1 tới 81.500.000 đ/m²
TRẦN CHÁNH CHIẾU
3 dòng · VT1 tới 129.300.000 đ/m²
TRẦN ĐIỆN
3 dòng · VT1 tới 119.400.000 đ/m²
TRANG TỬ
3 dòng · VT1 tới 136.100.000 đ/m²
TRẦN HOÀ
3 dòng · VT1 tới 113.000.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
6 dòng · VT1 tới 216.100.000 đ/m²
TRẦN TƯỚNG CÔNG
3 dòng · VT1 tới 113.000.000 đ/m²
TRIỆU QUANG PHỤC
6 dòng · VT1 tới 142.900.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 169.100.000 đ/m²
VẠN KIẾP
3 dòng · VT1 tới 131.100.000 đ/m²
VẠN TƯỢNG
3 dòng · VT1 tới 149.200.000 đ/m²
VÕ TRƯỜNG TOẢN
3 dòng · VT1 tới 111.700.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
3 dòng · VT1 tới 157.800.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)
3 dòng · VT1 tới 140.800.000 đ/m²
VŨ CHÍ HIẾU
3 dòng · VT1 tới 169.100.000 đ/m²
XÓM CHỈ
3 dòng · VT1 tới 78.200.000 đ/m²
XÓM VÔI
3 dòng · VT1 tới 119.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Chợ Lớn

Giá đất cao nhất tại Phường Chợ Lớn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Chợ Lớn là 222.900.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 96.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Chợ Lớn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Chợ Lớn xếp thứ 25 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Chợ Lớn theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Chợ Lớn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Chợ Lớn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.