Bảng giá đất Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

177 dòng giá51 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Chánh Hưng

177 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN THỊ TẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở123.100.00061.550.00049.240.00039.392.000
TẠ QUANG BỬU
ÂU DƯƠNG LÂN → PHẠM HÙNG
Đất ở89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
TẠ QUANG BỬU
DƯƠNG BÁ TRẠC → ÂU DƯƠNG LÂN
Đất ở69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
HỒ THÀNH BIÊN
PHẠM HÙNG → RẠCH ĐU
Đất ở60.900.00030.450.00024.360.00019.488.000
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐẶNG CHẤT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
MAI AM NGUYỄN ĐỨC NGỮ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
HƯNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ39.900.00019.950.00015.960.00012.768.000
LÊ QUYÊN
DƯƠNG QUANG ĐÔNG → ĐÔNG HỒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI>= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ35.900.00017.950.00014.360.00011.488.000
THANH LOAN
PHẠM HÙNG → DƯƠNG QUANG ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ35.900.00017.950.00014.360.00011.488.000
BẾN Ụ CÂY
CẦU CHÁNH HƯNG → CẦU PHÁT TRIỂN
Đất thương mại, dịch vụ33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31.600.00015.800.00012.640.00010.112.000
HỒ THÀNH BIÊN
PHẠM HÙNG → RẠCH ĐU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.500.00015.250.00012.200.0009.760.000
LÊ NINH
HUỲNH THỊ PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
THANH LOAN
PHẠM HÙNG → DƯƠNG QUANG ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI>= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
HOÀNG KIM GIAO
PHẠM HÙNG → BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
MAI AM NGUYỄN ĐỨC NGỮ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
Phường Chánh Hưng (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Chánh Hưng (Khu vực II)Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000
DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN → CẦU SÔNG XÁNG
Đất ở160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở145.800.00072.900.00058.320.00046.656.000
DƯƠNG BÁ TRẠC
TRƯỜNG RẠCH ÔNG → CẢNG PHƯỜNG 1
Đất ở100.400.00050.200.00040.160.00032.128.000
PHẠM THẾ HIỂN
CẦU RẠCH ÔNG → CẦU HIỆP ÂN 1
Đất ở99.600.00049.800.00039.840.00031.872.000
DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN → CẦU SÔNG XÁNG
Đất thương mại, dịch vụ96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
PHẠM HÙNG
CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG → RANH XÃ BÌNH HƯNG
Đất ở93.200.00046.600.00037.280.00029.824.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở92.000.00046.000.00036.800.00029.440.000
ĐẶNG CHẤT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
DẠ NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở85.900.00042.950.00034.360.00027.488.000
PHẠM HÙNG
HƯNG PHÚ → NGUYỄN DUY
Đất ở85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
PHẠM HÙNG
BA ĐÌNH → HƯNG PHÚ
Đất ở85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
VÕ TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
DƯƠNG QUANG ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở83.000.00041.500.00033.200.00026.560.000
HƯNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
CAO LỖ
PHẠM THẾ HIỂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở80.500.00040.250.00032.200.00025.760.000
DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN → CẦU SÔNG XÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
BÙI ĐIỀN
HỒ THÀNH BIÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000

Mặt bằng giá đất Phường Chánh Hưng

Giá VT1 cao nhất
160.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
44.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
177
dòng
Số tuyến đường
51
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Chánh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Chánh Hưng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5780.200.00020.300.000
Đất ở56160.400.00040.500.000
Đất thương mại, dịch vụ5696.200.00024.300.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Chánh Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chánh Hưng đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Chánh Hưng

Mã bưu chính (zip code)
73023
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.495 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chánh Hưng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Rạch ÔngPhường Hưng PhúPhường 04Phường 05

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Chánh Hưng

48 tuyến đường tại Phường Chánh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ÂU DƯƠNG LÂN
3 dòng · VT1 tới 145.800.000 đ/m²
BA ĐÌNH
3 dòng · VT1 tới 62.300.000 đ/m²
BẾN Ụ CÂY
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
BÙI ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 CŨ
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 CŨ
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 CŨ
3 dòng · VT1 tới 56.900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ
3 dòng · VT1 tới 83.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI>= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 CŨ
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 CŨ
3 dòng · VT1 tới 64.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ
3 dòng · VT1 tới 92.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 CŨ
3 dòng · VT1 tới 73.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 CŨ
3 dòng · VT1 tới 66.500.000 đ/m²
CAO LỖ
3 dòng · VT1 tới 80.500.000 đ/m²
CHÂU THỊ HÒA
3 dòng · VT1 tới 65.900.000 đ/m²
DẠ NAM
3 dòng · VT1 tới 85.900.000 đ/m²
ĐẶNG CHẤT
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
ĐẶNG THÚC LIÊNG
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
DÃ TƯỢNG
3 dòng · VT1 tới 66.400.000 đ/m²
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐỖ NGỌC QUANG
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
DƯƠNG BẠCH MAI
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
DƯƠNG BÁ TRẠC
6 dòng · VT1 tới 160.400.000 đ/m²
DƯƠNG QUANG ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 85.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
HOÀNG KIM GIAO
3 dòng · VT1 tới 59.100.000 đ/m²
HỒ THÀNH BIÊN
3 dòng · VT1 tới 60.900.000 đ/m²
HƯNG PHÚ
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ PHỤNG
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
LÊ NINH
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
LÊ QUANG KIM
3 dòng · VT1 tới 47.300.000 đ/m²
LÊ QUYÊN
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
MAI AM NGUYỄN ĐỨC NGỮ
6 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
NGUYỄN DUY
3 dòng · VT1 tới 74.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TẦN
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
11 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
PHẠM THẾ HIỂN
3 dòng · VT1 tới 99.600.000 đ/m²
PHẠM THỊ TÁNH
3 dòng · VT1 tới 64.700.000 đ/m²
Phường Chánh Hưng (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÁM DANH
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
TẠ QUANG BỬU
11 dòng · VT1 tới 89.900.000 đ/m²
THANH LOAN
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
TRẦN THỊ NGÔI
3 dòng · VT1 tới 64.700.000 đ/m²
TRẦN THỊ NƠI
3 dòng · VT1 tới 64.700.000 đ/m²
TRẦN VĂN THÀNH
3 dòng · VT1 tới 57.500.000 đ/m²
VÕ LIÊM SƠN
3 dòng · VT1 tới 64.700.000 đ/m²
VÕ TRỨ
3 dòng · VT1 tới 85.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Chánh Hưng

Giá đất cao nhất tại Phường Chánh Hưng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Chánh Hưng là 160.400.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 44.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Chánh Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Chánh Hưng xếp thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Chánh Hưng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Chánh Hưng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Chánh Hưng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.