Đơn giá đất tại Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
177 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÊ QUYÊN DƯƠNG QUANG ĐÔNG → ĐÔNG HỒ | Đất ở | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | — |
| ĐẶNG THÚC LIÊNG ĐỖ NGỌC QUANG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | — |
| NGUYỄN DUY CHUNG CƯ 39C LÊ QUANG KIM → CẦU HIỆP ÂN 2 | Đất ở | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 | — |
| TẠ QUANG BỬU CẢNG PHƯỜNG 1 → DƯƠNG BÁ TRẠC | Đất ở | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 | — |
| DƯƠNG BẠCH MAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| TẠ QUANG BỬU PHẠM HÙNG → CẦU TẠ QUANG BỬU | Đất thương mại, dịch vụ | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 66.500.000 | 33.250.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | — |
| DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 66.400.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 | — |
| CHÂU THỊ HÒA ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ | Đất ở | 65.900.000 | 32.950.000 | 26.360.000 | 21.088.000 | — |
| HUỲNH THỊ PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 | — |
| VÕ LIÊM SƠN TẠ QUANG BỬU → TRẦN THỊ NGÔI | Đất ở | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 | — |
| TRẦN THỊ NƠI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ | Đất ở | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 | — |
| TRẦN THỊ NGÔI ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ | Đất ở | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 | — |
| PHẠM THỊ TÁNH ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ | Đất ở | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MƯỜI ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ | Đất ở | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 | — |
| PHẠM NHỮ TĂNG TẠ QUANG BỬU → TRẦN THỊ NGÔI | Đất ở | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 | — |
| BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 62.300.000 | 31.150.000 | 24.920.000 | 19.936.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TẦN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 | — |
| MAI AM NGUYỄN ĐỨC NGỮ ĐƯỜNG SỐ 31 → ĐÔNG HỒ | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 | — |
| LÊ NINH HUỲNH THỊ PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 31 | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 | — |
| DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG → CẢNG PHƯỜNG 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI>= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | — |
| THANH LOAN PHẠM HÙNG → DƯƠNG QUANG ĐÔNG | Đất ở | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN CẦU RẠCH ÔNG → CẦU HIỆP ÂN 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 59.800.000 | 29.900.000 | 23.920.000 | 19.136.000 | — |
| HOÀNG KIM GIAO PHẠM HÙNG → BẠCH MAI | Đất ở | 59.100.000 | 29.550.000 | 23.640.000 | 18.912.000 | — |
| TRẦN VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 57.500.000 | 28.750.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.900.000 | 28.450.000 | 22.760.000 | 18.208.000 | — |
| TẠ QUANG BỬU PHẠM HÙNG → CẦU TẠ QUANG BỬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 | — |
| PHẠM HÙNG CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG → RANH XÃ BÌNH HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.200.000 | 27.600.000 | 22.080.000 | 17.664.000 | — |
| BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG → CẦU PHÁT TRIỂN | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| TÁM DANH BÙI ĐIỀN → HẺM LÔ ĐƯỜNG PHẠM HÙNG | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| ĐỖ NGỌC QUANG PHẠM THẾ HIỂN → HỒ THÀNH BIÊN | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| TẠ QUANG BỬU ÂU DƯƠNG LÂN → PHẠM HÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 | — |
| ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | — |
| LƯU QUÝ KỲ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.300.000 | 26.150.000 | 20.920.000 | 16.736.000 | — |
| DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| DƯƠNG QUANG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| VÕ TRỨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| PHẠM HÙNG PHẠM THẾ HIỂN → CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| PHẠM HÙNG HƯNG PHÚ → NGUYỄN DUY | Đất thương mại, dịch vụ | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| PHẠM HÙNG BA ĐÌNH → HƯNG PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG → CẢNG PHƯỜNG 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN CẦU RẠCH ÔNG → CẦU HIỆP ÂN 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| HƯNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
Tại Phường Chánh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57 | 80.200.000 | 20.300.000 |
| Đất ở | 56 | 160.400.000 | 40.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 56 | 96.200.000 | 24.300.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chánh Hưng đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chánh Hưng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
48 tuyến đường tại Phường Chánh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .