Đơn giá đất tại Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
644 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐX-042 ĐX-044 → ĐX-043 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐX-041 ĐX-043 → ĐX-044 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3) ĐƯỜNG D1 KCN SÓNG THẦN 3 → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG DÂN CHỦ RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| LÊ LAI (TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN) RANH KLH, KCN PHÚ GIA → RANH HÒA LỢI - HÒA PHÚ (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407) RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 28 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 27 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 35 PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 45 GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1075, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 44 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1156, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 43 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 42 PHÚ CHÁNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 505, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 32 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1237, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 34 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 30 PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1376, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 29 PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| HỮU NGHỊ PHẠM VĂN ĐỒNG → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 04 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 03 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 02 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 302, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 25 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 6 → THỬA ĐẤT SỐ 765, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE) VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE) NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| PHẠM HÙNG TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN) RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3) ĐƯỜNG D1 KCN SÓNG THẦN 3 → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE) RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI) → RANH KHU LIÊN HỢP (PHÚ CHÁNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 34 PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 37 PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 735, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 41 (THỬA ĐẤT SỐ 447, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 36 PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 38 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 26 ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 13 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 18 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 31 PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1344, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 20 PHÚ CHÁNH 12 (THỬA ĐẤT SỐ 924, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 19 PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 28/1 PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 1262, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → NHÀ ÔNG CẤM (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 28 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 07 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 1122, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 11 NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 887, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| PHÚ CHÁNH 10 CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16 → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| Phường Bình Dương (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) | Đất ở | 31.000.000 | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | — |
| PHẠM NGỌC THẠCH RANH PHÚ LỢI - BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY | Đất ở | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 26.900.000 | 13.450.000 | 10.760.000 | 8.608.000 | — |
| HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 22.080.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | 7.066.000 | — |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất ở | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE) VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) | Đất ở | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | — |
| LÊ HOÀN CHU VĂN AN → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) | Đất ở | 18.220.000 | 9.110.000 | 7.288.000 | 5.830.000 | — |
Tại Phường Bình Dương, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 223 | 18.600.000 | 3.100.000 |
| Đất ở | 221 | 31.000.000 | 5.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192 | 15.500.000 | 2.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Dương đứng thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Phường Bình Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .