Bảng giá đất Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

644 dòng giá201 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Dương

644 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐX-042
ĐX-044 → ĐX-043
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐX-041
ĐX-043 → ĐX-044
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
ĐƯỜNG D1 KCN SÓNG THẦN 3 → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐƯỜNG DÂN CHỦ
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
LÊ LAI (TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
RANH KLH, KCN PHÚ GIA → RANH HÒA LỢI - HÒA PHÚ (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
PHÚ CHÁNH 28
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 27
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 35
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 45
GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1075, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 44
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1156, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 43
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 42
PHÚ CHÁNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 505, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 32
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1237, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 34 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 30
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1376, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHÚ CHÁNH 29
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2)
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
HỮU NGHỊ
PHẠM VĂN ĐỒNG → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
PHÚ CHÁNH 04
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
PHÚ CHÁNH 03
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
PHÚ CHÁNH 02
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 302, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
PHÚ CHÁNH 25
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 6 → THỬA ĐẤT SỐ 765, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
TÔN ĐỨC THẮNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
ĐƯỜNG D1 KCN SÓNG THẦN 3 → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE)
RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI) → RANH KHU LIÊN HỢP (PHÚ CHÁNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
PHÚ CHÁNH 34
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 37
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 735, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 41 (THỬA ĐẤT SỐ 447, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 36
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 38 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 26
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 13
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 18 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 31
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1344, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 20
PHÚ CHÁNH 12 (THỬA ĐẤT SỐ 924, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 19
PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 28/1
PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 1262, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → NHÀ ÔNG CẤM (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 28
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 07
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 1122, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 11
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 887, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
PHÚ CHÁNH 10
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16 → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832.000
Phường Bình Dương (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
Đất ở31.000.00015.500.00012.400.0009.920.000
PHẠM NGỌC THẠCH
RANH PHÚ LỢI - BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY
Đất ở27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
HOÀNG HOA THÁM
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở26.900.00013.450.00010.760.0008.608.000
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở22.080.00011.040.0008.832.0007.066.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI
Đất ở20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
Đất ở19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
LÊ HOÀN
CHU VĂN AN → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
Đất ở18.220.0009.110.0007.288.0005.830.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Dương

Giá VT1 cao nhất
31.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
644
dòng
Số tuyến đường
201
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Dương, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Dương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ22318.600.0003.100.000
Đất ở22131.000.0005.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19215.500.0002.600.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Bình Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Dương đứng thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Dương

Mã bưu chính (zip code)
75121
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.358 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hòa PhúPhường Phú MỹPhường Phú TânPhường Phú Chánh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Dương

172 tuyến đường tại Phường Bình Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN DƯƠNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
AN MỸ - PHÚ MỸ (CŨ AN MỸ)
3 dòng · VT1 tới 10.340.000 đ/m²
AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI (CŨ AN MỸ NỐI DÀI, ĐƯỜNG NỐI AN MỸ - PHÚ MỸ)
3 dòng · VT1 tới 8.860.000 đ/m²
BẮC SƠN
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²
CAO THẮNG
5 dòng · VT1 tới 15.180.000 đ/m²
CHU VĂN AN (VÒNG XOAY)
3 dòng · VT1 tới 15.490.000 đ/m²
ĐÀO DUY TỪ
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
3 dòng · VT1 tới 12.180.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
ĐỒNG CÂY VIẾT
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
ĐỒNG KHỞI
3 dòng · VT1 tới 17.420.000 đ/m²
ĐT.742
8 dòng · VT1 tới 14.810.000 đ/m²
ĐƯỜNG DA7 (KHU LIÊN HỢP)
3 dòng · VT1 tới 12.140.000 đ/m²
ĐƯỜNG DÂN CHỦ
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG DT6 (LÊ LỢI)
3 dòng · VT1 tới 18.220.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI THUỘC CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI TRONG KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP - DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG).
6 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
7 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
9 dòng · VT1 tới 14.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
8 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 18.220.000 đ/m²
ĐX-001
6 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
ĐX-001 (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 15.460.000 đ/m²
ĐX-002 (CŨ ĐX-002 VÀ 1 ĐOẠN AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
ĐX-003
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-004
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-005
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-006
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-007
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-008
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-009
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-010
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-011
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-012
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-015
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-016
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-017
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-020
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-021
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-022
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-023
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-025
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-026
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-027
6 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-028
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-029
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-030
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-031
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-032
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-033
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-034
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-035
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-036
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-037
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-038
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-039
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-040
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-041
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-042
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-043
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-044
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-045
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-046
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-047
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-048
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-049
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-050
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-051
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-052
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-054
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-055
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-056
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-057
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-058
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-059
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-060
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
HOÀNG CẦM
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
3 dòng · VT1 tới 26.900.000 đ/m²
HOÀNG SA
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²
HỒ VĂN HUÊ
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
HỒ XUÂN HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
HỮU NGHỊ
11 dòng · VT1 tới 15.490.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG
3 dòng · VT1 tới 15.490.000 đ/m²
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
3 dòng · VT1 tới 22.080.000 đ/m²
KIM ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
LÃNH BINH THĂNG
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
LÊ DUẨN
6 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
LÊ HOÀN
3 dòng · VT1 tới 18.220.000 đ/m²
LÊ LAI (ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
LÊ LAI (TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
3 dòng · VT1 tới 8.120.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
LƯƠNG THẾ VINH
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4)
3 dòng · VT1 tới 17.950.000 đ/m²
LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4, ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3 VÀ KCN KIM HUY)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3 VÀ KCN KIM HUY)
3 dòng · VT1 tới 10.830.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
3 dòng · VT1 tới 20.300.000 đ/m²
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 19.400.000 đ/m²
NGÔ THỜI NHIỆM
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
NGUYỄN BIỂU
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
NGUYỄN TRUNG TRỰC
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
3 dòng · VT1 tới 17.950.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN KIM HUY)
3 dòng · VT1 tới 16.400.000 đ/m²
NHÁNH ĐT 742/11
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHẠM HỒNG THÁI (CŨ ĐƯỜNG DB12)
3 dòng · VT1 tới 12.140.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
8 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
PHẠM NGỌC THẠCH
3 dòng · VT1 tới 27.600.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
PHÓ ĐỨC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 01
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 02
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 03
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 04
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 05
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 06
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 07
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 08
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 10
5 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 11
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 13
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 19
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 20
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 25
5 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 26
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 28
5 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 28/1
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 31
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 33
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 34
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 35
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 36
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 37
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 38
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 39
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 40
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 43
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 44
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHÚ CHÁNH 45
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Phường Bình Dương (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THÀNH THÁI
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
THI SÁCH
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG (ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²
TÔN THẤT TÙNG
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
TRẦN CAO VÂN
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
TRẦN NGỌC LÊN
3 dòng · VT1 tới 18.800.000 đ/m²
TRẦN NHÂN TÔNG
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
TRẦN QUÝ CÁP
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
TRUÔNG BỒNG BÔNG
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 10.830.000 đ/m²
TRƯỜNG SA
3 dòng · VT1 tới 15.490.000 đ/m²
TRƯỜNG SƠN
3 dòng · VT1 tới 14.170.000 đ/m²
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE)
3 dòng · VT1 tới 17.420.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
9 dòng · VT1 tới 12.970.000 đ/m²
VÕ VĂN TẦN
3 dòng · VT1 tới 16.190.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Dương

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Dương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Dương là 31.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 6.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Dương xếp thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Dương theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Dương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Dương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.