Bảng giá đất Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Dương
644 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| HOÀNG HOA THÁMĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| ĐT.742NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHÚ CHÁNH 25 VÀ PHÚ CHÁNH 39 | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 |
| VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚ (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 12.970.000 | 6.485.000 | 5.188.000 | 4.150.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) | Đất ở | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN)MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) | Đất ở | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.898.000 |
| PHẠM HỒNG THÁI (CŨ ĐƯỜNG DB12)ĐỒNG KHỞI → ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Đất ở | 12.140.000 | 6.070.000 | 4.856.000 | 3.885.000 |
| ĐƯỜNG DA7 (KHU LIÊN HỢP)NGUYỄN TRUNG TRỰC → ĐƯỜNG DM5 | Đất ở | 12.140.000 | 6.070.000 | 4.856.000 | 3.885.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐX- 033, ĐX-038 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| ĐX-002 (CŨ ĐX-002 VÀ 1 ĐOẠN AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI)ĐX-005 → ĐỒNG CÂY VIẾT | Đất ở | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| TRẦN NGỌC LÊNRANH CHÁNH HIỆP – BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY | Đất thương mại, dịch vụ | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 |
| ĐX-012AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI → HUỲNH VĂN LŨY | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| ĐX-011HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002 | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| ĐX-010HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002 | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| TRƯỜNG CHINHĐƯỜNG N8 PHÚ CHÁNH B → ĐƯỜNG SỐ 9 PHÚ CHÁNH A | Đất ở | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 |
| LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3 VÀ KCN KIM HUY)ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1) → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) | Đất ở | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 |
| HỮU NGHỊĐƯỜNG SỐ 1 ĐỊNH HÒA → NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) | Đất ở | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 |
| NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4)HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| LÊ DUẨNNAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → RANH KHU LIÊN HỢP | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| ĐỒNG KHỞIHUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE)RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ) → RANH KHU LIÊN HỢP (PHÚ CHÁNH CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚ (CŨ) | Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| AN MỸ - PHÚ MỸ (CŨ AN MỸ)HUỲNH VĂN LŨY → RANH KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI ĐĂNG | Đất ở | 10.340.000 | 5.170.000 | 4.136.000 | 3.309.000 |
| PHẠM HÙNGNGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNRANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| ĐX-005HUỲNH VĂN LŨY → NHÀ ÔNG KHƯƠNG | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-004HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-003HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-028HUỲNH VĂN LŨY → ĐỒNG CÂY VIẾT | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-027HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-026 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-026HUỲNH VĂN LŨY → ĐỒNG CÂY VIẾT | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-025HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-037HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-034 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-008ĐX-002 → ĐX-058 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-021HUỲNH VĂN LŨY → AN MỸ - PHÚ MỸ | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-020ĐX-021 → HUỲNH VĂN LŨY | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-017HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-016HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-015HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-050HUỲNH VĂN LŨY → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-049HUỲNH VĂN LŨY → ÔNG ÚT GÌN | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-048HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-046HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐX-045HUỲNH VĂN LŨY → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| TRUÔNG BỒNG BÔNGRANH CHÁNH HIỆP – BÌNH DƯƠNG → NGHĨA TRANG TRUÔNG BỒNG BÔNG | Đất ở | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Dương
Tại Phường Bình Dương, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 223 | 18.600.000 | 3.100.000 |
| Đất ở | 221 | 31.000.000 | 5.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192 | 15.500.000 | 2.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Bình Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Dương đứng thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Dương
- Mã bưu chính (zip code)
- 75121
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.358 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Dương
172 tuyến đường tại Phường Bình Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
