Bảng giá đất Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Cơ
550 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| HỘI NGHĨA 77ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1030, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 984, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| HỘI NGHĨA 76ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 733, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| HỘI NGHĨA 75ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 1092, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| HỘI NGHĨA 74ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| HỘI NGHĨA 73ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| HỘI NGHĨA 72ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 71 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| HỘI NGHĨA 71ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 186, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| HỘI NGHĨA 70ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| BÌNH MỸ 48ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 38ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 31ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 66ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 61ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 45ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯRANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀ | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 75ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 73ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 29ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2)BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 12ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 06ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 04ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| BÌNH MỸ 01ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| HỘI NGHĨA 14 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 36ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 616, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 45ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 44ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 59 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 204, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 40ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 39ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 38ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 67ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 654, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 51ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1211, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 50ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 49ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 48ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 927, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 47ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| HỘI NGHĨA 46ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1)BÌNH MỸ 06 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 255, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 10ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 44 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 03 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 27 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 46ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 52ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 59ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 56ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 23ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ 53 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 22ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| BÌNH MỸ 21ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 478, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 668, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Cơ
Tại Phường Bình Cơ, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 189 | 12.800.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182 | 5.800.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 171 | 7.300.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Bình Cơ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Cơ đứng thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Cơ
- Mã bưu chính (zip code)
- 75418
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 703 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Cơ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Cơ
159 tuyến đường tại Phường Bình Cơ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
