Đơn giá đất tuyến Khu dân thôn Nhũ Tỉnh thuộc Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô giáp trục đường xã | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp trục đường xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp trục đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 9.000.000 | 7.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.250.000 | 1.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.700.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân thôn Nhũ Tỉnh đứng thứ 14 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tứ Kỳ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tứ Kỳ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .