Đơn giá đất tuyến Đoạn đường thuộc Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | — |
| Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất ở | 25.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | — |
| Giáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | Đất ở | 15.000.000 | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | — |
| Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | — |
| Giáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 1.890.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Giáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đoạn đường, giá VT2 bình quân bằng 49,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đất ở | 2 | 25.000.000 | 15.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.250.000 | 3.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường đứng thứ 4 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tứ Kỳ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tứ Kỳ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .