Đơn giá đất tuyến Điểm dân cư thôn Cụ Trì thuộc Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp đường xã | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường xã | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường nội bộ điểm dân cư | Đất ở | 8.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường nội bộ điểm dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.580.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường nội bộ điểm dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.600.000 | 2.580.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.000.000 | 2.150.000 |
| Đất ở | 2 | 12.000.000 | 8.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Điểm dân cư thôn Cụ Trì đứng thứ 24 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thanh Miện.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thanh Miện hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .