Đơn giá đất tuyến Đường trục xã ven đường 195B thuộc Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá | Đất ở | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | — |
| Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai | Đất ở | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | — |
| Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | Đất ở | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | — |
| Cầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | — |
| Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường | Đất ở | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 | — |
| Cầu mới thôn Chi Thành → Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang | Đất ở | 14.400.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | — |
| Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.390.000 | 1.710.000 | 1.230.000 | — |
| Ngã tư Ghẽ → Hết trường Tiểu học Tân Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.825.000 | 1.425.000 | 1.025.000 | — |
| Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 810.000 | — |
| Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 | — |
| Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 1.890.000 | 960.000 | 750.000 | — |
| Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 1.890.000 | 960.000 | 750.000 | — |
| Giáp thôn Phú Xá → Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Hết thôn Chi Thành → Hết thôn Chi Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 800.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường trục xã ven đường 195B, giá VT2 bình quân bằng 50,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 22.500.000 | 12.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 5.625.000 | 3.150.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.750.000 | 3.780.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục xã ven đường 195B đứng thứ 5 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mao Điền.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mao Điền hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .