Đơn giá đất tại Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
91 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Trọn khu | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Khu dân cư làng nghề Lược Vạc Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.125.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 38 mới Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825.000 | — |
| Đường 392 Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825.000 | — |
| Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | — |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 4.050.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 900.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Đường 392 → Máy Bơm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 3.375.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 394 Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | — |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Quốc lộ 38 cũ Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | — |
| Đường 394 Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | — |
| Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 394 Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 | — |
| Quốc lộ 38 cũ Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 | — |
| Đường 394 Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 900.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Bá Đông Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | — |
| Đường trục xã Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn My Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.050.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 | — |
| Đường trục xã Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Đường An, giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 34 | 30.000.000 | 5.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 30 | 9.000.000 | 1.050.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 7.500.000 | 875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đường An đứng thứ 54 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đường An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
16 tuyến đường tại Xã Đường An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .