Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 38 cũ thuộc Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | — |
| Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 | — |
| Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 38 cũ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 12.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.600.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 38 cũ đứng thứ 7 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đường An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đường An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .