Bảng giá đất Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

109 dòng giá33 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Giang

109 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m
Đất ở16.200.0008.100.0004.100.0002.400.000
Đường Độc Lập/Đường 394C
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800
Đất ở16.200.0009.000.0005.400.0004.300.000
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất ở14.000.0008.100.0004.500.0003.600.000
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Trọn khu
Đất ở14.000.0008.100.0004.500.0003.600.000
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất ở12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đường Thạch Lam
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt
Đất ở12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đường 394C đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Đường 196
đầu đường → cuối đường
Đất ở12.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
Đường 194C
đầu đường → cuối đường
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
Trọn khu
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân
Trọn khu
Đất ở11.500.0005.500.0002.500.0001.800.000
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.350.0006.210.0003.600.0002.880.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ9.450.0004.590.0002.310.0001.500.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.875.0003.825.0001.925.0001.250.000
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.000.0003.500.0002.000.0001.600.000
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.050.000840.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.050.000840.000
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.160.0001.080.000750.000
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.025.0001.125.000900.000
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.025.0001.125.000900.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.120.0001.860.0001.080.000870.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.790.0001.860.000780.000750.000
Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.750.0001.375.000750.000720.000
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.750.0001.375.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.550.000900.000725.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.550.000900.000725.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất ở36.000.00018.000.0009.000.0005.400.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất ở31.500.00015.300.0007.700.0005.000.000
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở27.000.00014.700.0007.300.0005.300.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất ở27.000.00012.900.0006.500.0004.700.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất ở22.500.00010.500.0005.300.0003.500.000
Đường 394C
Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi
Đất ở18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
Đường 19
đầu đường → cuối đường
Đất ở15.000.0006.500.0003.500.0002.800.000
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Trọn khu
Đất ở15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất ở15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất ở15.000.0007.500.0003.500.0002.800.000
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m
Đất ở15.000.0007.200.0003.600.0002.160.000
Phố Ga
Đường Độc Lập/Đường 394C → Ga Cẩm Giàng
Đất ở14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường Vinh Quang
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Đất ở14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường Thanh Niên
Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng
Đất ở14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường Chiến Thắng
Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang
Đất ở14.400.0008.100.0004.500.0003.600.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất ở13.000.0006.500.0003.200.0001.600.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất ở12.000.0006.000.0003.000.0001.800.000
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Trọn khu
Đất ở11.000.0005.500.0002.500.0001.500.000
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất ở11.000.0006.000.0003.000.0002.400.000
Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ
Trọn khu
Đất ở11.000.0005.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.400.0002.700.0001.620.000

Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Giang

Giá VT1 cao nhất
36.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.750.000
đồng/m²
Số dòng giá
109
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Cẩm Giang, giá VT2 bình quân bằng 56,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cẩm Giang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4036.000.0006.210.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp379.000.0001.750.000
Đất thương mại, dịch vụ3210.800.0002.100.000

Xã Cẩm Giang đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Giang đứng thứ 34 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Giang

Mã bưu chính (zip code)
03606
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Giang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Cẩm GiangXã Cẩm HoàngXã Định Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Giang

23 tuyến đường tại Xã Cẩm Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường 194C
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 196
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 394C
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 394C đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
8 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Chiến Thắng
5 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Độc Lập/Đường 394C
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 38
12 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
Đường Thạch Lam
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
5 dòng · VT1 tới 6.210.000 đ/m²
Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)
3 dòng · VT1 tới 10.350.000 đ/m²
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
7 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cẩm Giang

Giá đất cao nhất tại Xã Cẩm Giang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cẩm Giang là 36.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.750.000 đồng/m², trung vị 4.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cẩm Giang đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Cẩm Giang xếp thứ 34 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cẩm Giang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cẩm Giang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cẩm Giang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.