Đơn giá đất tại Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
55 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 | — |
| Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860.000 | — |
| Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 | — |
| Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860.000 | — |
| Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865.000 | — |
Tại Phường Nam Đồng, giá VT2 bình quân bằng 52,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 32.400.000 | 8.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 8.225.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 11.515.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Đồng đứng thứ 40 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Đồng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
13 tuyến đường tại Phường Nam Đồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .