Đơn giá đất tuyến Phố Cúc Phương thuộc Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | — |
| Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | — |
| Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất ở | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | — |
Tại tuyến Phố Cúc Phương, giá VT2 bình quân bằng 55,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.000.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 1 | 20.000.000 | 20.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Cúc Phương đứng thứ 6 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Đồng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .