Bảng giá đất Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Dương Kinh

132 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Hải PhongHết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương KinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.675.0002.888.0002.100.000
Đường Vũ Thị Ngọc ToànPhố Hải Thành → Đường Công vụ 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.550.0003.185.0002.503.0001.820.000
Đường Sông HeĐầu đường → Đường trục Hòa NghĩaĐất thương mại, dịch vụ4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường An ToànĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân ThànhĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Đường Bùi PhổĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa NghĩaĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.500.000———
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 12 mĐất thương mại, dịch vụ4.500.000———
Đường Hòa NghĩaNgã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư ThủyĐất thương mại, dịch vụ4.500.0003.150.0002.475.0001.800.000
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lênĐất thương mại, dịch vụ4.388.000———
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt dưới 23mĐất thương mại, dịch vụ3.978.000———
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lênĐất thương mại, dịch vụ3.803.000———
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.413.000———
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5mĐất thương mại, dịch vụ3.218.000———
Phố Mạc Phúc TưĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300mĐất thương mại, dịch vụ3.150.0002.205.0001.733.0001.260.000
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt dưới 23mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.094.000———
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.958.000———
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đoạn sau 100mĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐoạn sau 100mĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7mĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.890.0001.485.0001.080.000
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.503.000———
Phố Mạc Phúc TưĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.715.0001.348.000980.000
Phố Mạc Phúc TưĐoạn sau 300mĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.575.0001.238.000900.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.250.0001.575.0001.238.000900.000
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐoạn sau 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.0001.155.000900.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7mĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.0001.155.000900.000
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đoạn sau 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.0001.155.000900.000
Phố Mạc Phúc TưĐoạn sau 300mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.225.000963.000850.000
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.225.000963.000850.000

Mặt bằng giá đất Phường Dương Kinh

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.750.000
đồng/m²
Số dòng giá
132
dòng
Số tuyến đường
30
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Dương Kinh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Dương Kinh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ4613.500.0002.250.000
Đất ở4330.000.0006.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4310.500.0001.750.000

Phường Dương Kinh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Dương Kinh đứng thứ 48 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Dương Kinh

Mã bưu chính (zip code)
04912
Doanh nghiệp trên địa bàn
454 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Dương Kinh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ThànhPhường Hoà NghĩaPhường Tân Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Dương Kinh

28 tuyến đường tại Phường Dương Kinh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong
6 dòng · VT1 tới 9.750.000 đ/m²
Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
6 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
6 dòng · VT1 tới 8.450.000 đ/m²
Đường 363
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường An Toàn
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Bùi Phổ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Công vụ 4
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Đại Thắng
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Hải Phong
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường Hòa Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Sông He
6 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Thể Nhân
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục khu dân cư An Lập
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Tư Thủy (Đường 362)
11 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Vũ Thị Ngọc Toàn
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Mạc Phúc Tư
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Tân Thành
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Tĩnh Hải
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Vũ Hộ
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Dương Kinh

Giá đất cao nhất tại Phường Dương Kinh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Dương Kinh là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.750.000 đồng/m², trung vị 5.250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Dương Kinh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Dương Kinh xếp thứ 48 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Dương Kinh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Dương Kinh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Dương Kinh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ