Giá đất Phố Vũ Hộ, Phường Dương Kinh

Đơn giá đất tuyến Phố Vũ Hộ thuộc Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phố Vũ Hộ

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phố Vũ Hộ, Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn sau 100m Đất ở8.000.0005.600.0004.400.0003.200.000
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.310.0001.680.000
Đoạn sau 100m Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.980.0001.440.000
Đoạn sau 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.540.0001.120.000
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Đất ở12.000.0008.400.0006.600.0004.800.000
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.780.0002.970.0002.160.000

Mặt bằng giá tuyến Phố Vũ Hộ

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Phố Vũ Hộ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phố Vũ Hộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở212.000.0008.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.200.0002.800.000
Đất thương mại, dịch vụ25.400.0003.600.000

Phố Vũ Hộ đứng thứ mấy trong Phường Dương Kinh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Vũ Hộ đứng thứ 9 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dương Kinh.

Tra tiếp trong Phường Dương Kinh và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Dương Kinh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong
6 dòng · VT1 tới 9.750.000 đ/m²
Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
6 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
6 dòng · VT1 tới 8.450.000 đ/m²
Đường 363
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường An Toàn
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Bùi Phổ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Công vụ 4
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Đại Thắng
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Hải Phong
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường Hòa Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Sông He
6 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Thể Nhân
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục khu dân cư An Lập
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Tư Thủy (Đường 362)
11 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Vũ Thị Ngọc Toàn
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phố Vũ Hộ

Giá đất đường Phố Vũ Hộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phố Vũ Hộ tại Phường Dương Kinh có giá VT1 cao nhất 12.000.000 đồng/m² và thấp nhất 2.800.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Phố Vũ Hộ có phải tuyến đắt nhất Phường Dương Kinh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phố Vũ Hộ đứng thứ 9 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dương Kinh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.