Đơn giá đất tuyến Phố Tân Thành thuộc Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | — |
| Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 | — |
| Đoạn sau 300m | Đất ở | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | — |
| Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 | — |
| Đoạn sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 | — |
| Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 | — |
Tại tuyến Phố Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.750.000 | 5.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Tân Thành đứng thứ 6 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dương Kinh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Dương Kinh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .