Bảng giá đất Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 10 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 10
464 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Ngũ Hiệp(từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Đường Phương NhịCho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ(đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Đường Vĩnh KhangCho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Đường 429Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Đường Hồng Dương - Liên ChâuTừ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ)(từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú(từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Đường Lý Tử TấnTừ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Đường Nguyễn Phi KhanhTừ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Đường vào thôn Cát ĐộngĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường vào thôn Cát ĐộngĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường Đìa Muỗi(đoạn qua xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai:Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai:Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường vào xóm lẻ Kim LâmĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường vào thôn Kim LâmTừ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường vào thôn Kim LâmTừ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường vào thôn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Đường Đìa MuỗiĐoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường Vĩnh Quỳnh - Đại ÁngTừ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường Tứ Hiệp(từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê LợiĐoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 1.346.000 |
| Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường Đông Mỹ(từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc(từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường liên xã Vân Tảo-Ninh SởĐoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Đường Quán Gánh - Ninh SởĐoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Đường Tía - Dấp(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Đường 427BĐoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Đường Dương Chính(Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Đường 427AĐoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Đường Từ Giấy(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Đường 427AĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.247.000 | 3.229.000 | 2.603.000 | 2.406.000 |
| Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Đường Ngô Hoan(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
| Đường 427Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 10
Tại Khu Vực 10, giá VT2 bình quân bằng 72,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 153 | 90.652.000 | 8.256.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 153 | 23.870.000 | 1.813.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 14.760.000 | 1.226.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | — | — |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
Khu Vực 10 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 10 đứng thứ 7 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 10
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 12 phường dưới đây vào Khu Vực 10. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 10
106 tuyến đường tại Khu Vực 10 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
