Đơn giá đất tuyến Đường Phan Trọng Tuệ thuộc Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất ở | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 | — |
| (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 | — |
| (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) | Đất ở | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 | — |
| (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | — |
| (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 | — |
| (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 | — |
| (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 | — |
Tại tuyến Đường Phan Trọng Tuệ, giá VT2 bình quân bằng 68,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 79.118.000 | 37.992.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 21.867.000 | 7.630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 13.767.000 | 4.723.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phan Trọng Tuệ đứng thứ 3 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 10 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .