Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 21B thuộc Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất ở | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 | — |
| Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | — |
| (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 | — |
| Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 | — |
| Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 21B, giá VT2 bình quân bằng 71,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 39.882.000 | 27.067.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 11.821.000 | 7.910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 8.740.000 | 5.119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 21B đứng thứ 24 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 10 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .