Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 10 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
464 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | — |
| Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | — |
| Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | — |
| Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | — |
| Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | Đất thương mại, dịch vụ | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | — |
| Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | — |
| Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | — |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 | — |
| Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 | — |
| Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 | — |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.945.000 | 3.923.000 | 3.251.000 | 2.960.000 | — |
| Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | — |
| Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | — |
| Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | — |
| Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | — |
| Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 | — |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường Đại Hưng (từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường Đại Thanh (đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | — |
| Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 | — |
| Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 | — |
| Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất thương mại, dịch vụ | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 | — |
| Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | — |
| Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | — |
| Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 | — |
| Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất thương mại, dịch vụ | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 | — |
Tại Khu Vực 10, giá VT2 bình quân bằng 72,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 153 | 90.652.000 | 8.256.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 153 | 23.870.000 | 1.813.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 14.760.000 | 1.226.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | — | — |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 10 đứng thứ 7 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 12 phường dưới đây vào Khu Vực 10. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
106 tuyến đường tại Khu Vực 10 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .