Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Quý Cáp Nguyễn Như Đổ → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Trần Huy Liệu Hồ Giảng Võ → Kim Mã | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Hồ Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Chùa Vua Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Nguyên Hồng La Thành → Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Ngõ Tràng Tiền Phan Chu Trinh → Nguyễn Khắc Cần | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Ngô Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Ngõ Trung Yên Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Lý Văn Phức Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Ngõ Cầu Gỗ Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Dốc Tam Đa → Đường Bưởi | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Lê Duẩn (đi qua đường tàu) 222 Lê Duẩn → Đại Cồ Việt | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Phan Văn Trị Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Thọ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Thành Công La Thành → Khu biệt thự Thành Công | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
| Thuốc Bắc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 155.372.000 | 73.802.000 | 55.028.000 | 47.691.000 | — |
| Tràng Thi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 155.372.000 | 73.802.000 | 55.028.000 | 47.691.000 | — |
| Điện Biên Phủ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 155.372.000 | 73.802.000 | 55.028.000 | 47.691.000 | — |
| Hàng Dầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Hàng Cân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Hàng Buồm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Hàng Bạc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Cầu Gỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Bắc Sơn Đường Độc Lập → Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Trần Phú Điện Biên Phủ → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Phan Đình Phùng Hàng Cót → Lý Nam Đế | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Hàng Khoai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Hàng Giấy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Hàng Trống Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Hàng Chiếu Ô Quan Chưởng → Hàng Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 150.015.000 | 71.257.000 | 53.130.000 | 46.046.000 | — |
| Ngõ 50 Đặng Thai Mai Từ giao phố Quảng Khánh → Đến hết ngõ | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Nguyễn Đình Thi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Yên Thế Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Yên Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Vệ Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Trích Sài Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Quảng Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Quảng Bá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Quảng An Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Thụy Khuê Dốc Tam Đa → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Nhật Chiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 148.334.000 | 80.206.000 | 62.107.000 | 55.212.000 | — |
| Phổ Giác Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Trần Khánh Dư Trần Hưng Đạo → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Trung Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Vân Hồ 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Yên Bái 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Y Miếu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .