Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đốc Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| An Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Đường Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Lê Gia Đỉnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Kim Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 143.881.000 | 77.203.000 | 60.873.000 | 53.267.000 | — |
| Hàng Điếu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 142.623.000 | 67.746.000 | 50.512.000 | 43.777.000 | — |
| Ngô Quyền Hàng Vôi → Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 142.623.000 | 67.746.000 | 50.512.000 | 43.777.000 | — |
| Hùng Vương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 142.623.000 | 67.746.000 | 50.512.000 | 43.777.000 | — |
| Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 142.623.000 | 67.746.000 | 50.512.000 | 43.777.000 | — |
| Phố Huế Hàm Long → Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 142.623.000 | 67.746.000 | 50.512.000 | 43.777.000 | — |
| Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 | — |
| Nam Cao Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 | — |
| Lạc Long Quân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 | — |
| Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 | — |
| Ngõ Thông Phong Tôn Đức Thắng → Khách sạn Sao Mai | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 | — |
| Phố Huế Nguyễn Du → Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Nguyễn Du Quang Trung → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Bảo Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Cửa Nam Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Chả Cá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Hàng Da Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Hàng Lược Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 135.231.000 | 64.911.000 | 48.533.000 | 42.147.000 | — |
| Ngõ 52 Tô Ngọc Vân Từ số nhà 52 Tô Ngọc Vân → đến số 45 ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Ngõ 50 Đặng Thai Mai Từ đầu ngõ → Đến giao phố Quảng Khánh | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Hồ Văn Chương Đoạn đường khép kín vòng quanh Hồ | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Hồ Linh Quang Tuyến phố chạy vòng quanh hồ Linh | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Hồng Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Đặng Thai Mai Xuân Diệu → Quảng An | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Tô Ngọc Vân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Trần Tế Xương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Ngũ Xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Ô Đồng Lầm Cho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba | Đất ở | 132.885.000 | 72.807.000 | 56.184.000 | 50.204.000 | — |
| Nhà Chung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Nguyễn Xí Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Trần Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Hàng Bè Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Bà Triệu Nguyễn Du → Thái Phiên | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Hàng Quạt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Hàng Nón Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Hàng Thiếc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Hàng Hòm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Hàng Mành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Mã Mây Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Tạ Hiện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Quán Sứ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Phủ Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Nguyễn Trung Ngạn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.222.000 | 70.388.000 | 54.346.000 | 48.368.000 | — |
| Lương Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.222.000 | 70.388.000 | 54.346.000 | 48.368.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .