Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Cao Vân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| La Thành Ô Chợ Dừa → Láng Hạ | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Nghi Tàm Đầu đường (trong đê) → Cuối đường (trong đê) | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Đông Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Đồng Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Đội Cấn Liễu Giai → Đường Bưởi | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Âu Cơ (Trong đê) Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Vạn Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Vạn Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Xuân Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
| Đoàn Thị Điểm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Đỗ Ngọc Du Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Đội Cung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Nguyễn Như Đổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Nguyễn Công Hoan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Nguyễn Cao Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Ngõ Hàng Bột Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Ngô Sỹ Liên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Nam Tràng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Hương Viên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| La Thành Láng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Hàng Gai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 172.636.000 | 80.276.000 | 59.511.000 | 51.359.000 | — |
| Hàng Đường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 172.636.000 | 80.276.000 | 59.511.000 | 51.359.000 | — |
| Phan Kế Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Quần Ngựa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Yên Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Giang Văn Minh Giảng Võ → Kim Mã | Đất ở | 173.243.000 | 91.748.000 | 70.246.000 | 62.002.000 | — |
| Phan Đình Phùng Lý Nam Đế → Mai Xuân Thưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 166.881.000 | 78.434.000 | 58.316.000 | 50.477.000 | — |
| Hàng Bông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 166.881.000 | 78.434.000 | 58.316.000 | 50.477.000 | — |
| Hồ Hoàn Kiếm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 166.881.000 | 78.434.000 | 58.316.000 | 50.477.000 | — |
| Hàng Mã Hàng Lược → Đồng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 166.881.000 | 78.434.000 | 58.316.000 | 50.477.000 | — |
| Vũ Thạnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Yên Bái 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Yên Phụ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Phan Huy Ích Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Phan Phu Tiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Đặng Trần Côn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Bích Câu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Cao Đạt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Linh Lang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Kim Mã Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Lạc Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Thành Công Khu biệt thự Thành Công → Láng Hạ | Đất ở | 162.017.000 | 86.187.000 | 66.445.000 | 58.803.000 | — |
| Lương Văn Can Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 161.127.000 | 75.730.000 | 56.305.000 | 48.696.000 | — |
| Tràng Tiền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 161.127.000 | 75.730.000 | 56.305.000 | 48.696.000 | — |
| Đường Độc lập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 161.127.000 | 75.730.000 | 56.305.000 | 48.696.000 | — |
| Đồng Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 161.127.000 | 75.730.000 | 56.305.000 | 48.696.000 | — |
| Lãn Ông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 161.127.000 | 75.730.000 | 56.305.000 | 48.696.000 | — |
| Trúc Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 156.364.000 | 84.389.000 | 65.515.000 | 57.784.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .