Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trường Tộ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Tăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Quốc Tử Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Hào Nam Vũ Thạnh → Ngã 5 Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Lê Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Cao Bá Quát Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Đội Cấn Ngọc Hà → Liễu Giai | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Giang Văn Minh Đội Cấn → Kim Mã | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Hàng Bún Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Trần Khát Chân Đầu đường → Cuối đưường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Thái Phiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Nguyễn Biểu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Ngõ Huế Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Phạm Đình Hổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Sơn Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Phó Đức Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Đặng Tất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Đỗ Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Ngõ Thọ Xương Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Nguyễn Công Trứ Lò Đúc → Trần Thánh Tông | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Mai Xuân Thưởng → Dốc Tam Đa | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Mai Xuân Thưởng Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Lò Đúc Nguyễn Công Trứ → Trần Khát Chân | Đất ở | 202.289.000 | 103.880.000 | 78.196.000 | 68.871.000 | — |
| Nguyễn Chế Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Ngõ Hàng Cỏ Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Ngõ Tức Mạc Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Ngõ Trạm Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Hàng Cháo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Cổng Đục Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Đinh Công Tráng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Cửa Bắc Phạm Hồng Thái → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Yéc xanh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Vũ Hữu Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Trấn Vũ Chợ Châu Long → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Trần Khánh Dư Trần Quang Khải → Trần Hưng Đạo | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Núi Trúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Thụy Khuê Đầu đường Thanh Niên → Dốc Tam Đa | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Thể Giao Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 192.839.000 | 98.372.000 | 75.820.000 | 66.920.000 | — |
| Phạm Hồng Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Trần Quý Cáp Nguyễn Khuyến → Nguyễn Như Đổ | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Cầu Giấy Kim Mã → Láng | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Châu Long Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Hàng Chai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Hòe Nhai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Ngõ Tạm Thương Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Ngọc Hà Sơn Tây → Cục Trồng trọt | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Nguyễn Huy Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 | — |
| Trần Huy Liệu Giảng Võ → Hồ Giảng Võ | Đất ở | 176.850.000 | 92.168.000 | 72.057.000 | 63.688.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .