Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giang Văn Minh Giảng Võ → Kim Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Ngô Sỹ Liên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Nguyễn Cao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Nguyễn Công Hoan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Nguyễn Như Đổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Ngõ Hàng Bún Hàng Bún → Phan Huy Ích | Đất thương mại, dịch vụ | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 | — |
| Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 | — |
| Ngõ Núi Trúc Núi Trúc → Giang Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 | — |
| Ngõ Hàng Đậu Hồng Phúc → Hàng Đậu | Đất thương mại, dịch vụ | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 | — |
| Ngõ Châu Long Cửa Bắc → Đặng Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 | — |
| Yên Bái 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Yên Phụ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Thành Công Khu biệt thự Thành Công → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Phan Huy Ích Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Phan Phu Tiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Linh Lang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Kim Mã Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Lạc Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Nguyễn Khắc Nhu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Nguyễn Khắc Hiếu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Ngọc Hà Cục Trồng trọt → Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Bích Câu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Cao Đạt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Đặng Trần Côn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Vũ Thạnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 | — |
| Vũ Tuấn Chiêu Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) → Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 | — |
| Trịnh Công Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 | — |
| Nguyễn Phúc Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 | — |
| Dốc La Pho Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 | — |
| Dốc Tam Đa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 | — |
| Đường vào Công viên nước Hồ Tây Từ ngõ 612 Lạc Long Quân → Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 | — |
| Trúc Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Ngõ Cầu Gỗ Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Lê Duẩn (đi qua đường tàu) 222 Lê Duẩn → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Hồ Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Dốc Tam Đa → Đường Bưởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Chùa Vua Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Phan Văn Trị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Ngô Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Ngõ Tràng Tiền Phan Chu Trinh → Nguyễn Khắc Cần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Ngõ Trung Yên Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Nguyên Hồng La Thành → Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Trần Huy Liệu Hồ Giảng Võ → Kim Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Thọ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Thành Công La Thành → Khu biệt thự Thành Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Trần Quý Cáp Nguyễn Như Đổ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| Lý Văn Phức Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 | — |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 34.230.000 | 19.511.000 | 15.194.000 | 13.578.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Tôn Lạc Long Quân → Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 34.230.000 | 19.511.000 | 15.194.000 | 13.578.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .