Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Khánh Dư Trần Quang Khải → Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Thụy Khuê Đầu đường Thanh Niên → Dốc Tam Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Thể Giao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Ngõ Trạm Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Ngõ Tức Mạc Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Ngõ Hàng Cỏ Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Nguyễn Chế Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Hàng Cháo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Cổng Đục Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Cửa Bắc Phạm Hồng Thái → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Đinh Công Tráng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Vũ Hữu Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Yéc xanh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 | — |
| Cầu Giấy Kim Mã → Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Châu Long Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Hàng Chai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Hòe Nhai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Nguyễn Huy Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Ngọc Hà Sơn Tây → Cục Trồng trọt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Ngõ Tạm Thương Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Phạm Hồng Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Trần Quý Cáp Nguyễn Khuyến → Nguyễn Như Đổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 | — |
| Tây Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 | — |
| Vĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 | — |
| Ngõ Trúc Lạc Phó Đức Chính → Trúc Bạch | Đất thương mại, dịch vụ | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 | — |
| Mai Anh Tuấn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 | — |
| Thanh Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 | — |
| Xuân Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Vạn Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Vạn Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Âu Cơ (Trong đê) Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Đội Cấn Liễu Giai → Đường Bưởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Đông Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Đồng Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Nghi Tàm Đầu đường (trong đê) → Cuối đường (trong đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| La Thành Ô Chợ Dừa → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 | — |
| Âu Cơ (Trong đê) An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 40.282.000 | 22.558.000 | 17.500.000 | 15.598.000 | — |
| Đội Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 40.282.000 | 22.558.000 | 17.500.000 | 15.598.000 | — |
| Hương Viên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| La Thành Láng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Ngõ Hàng Bột Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Nam Tràng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Quần Ngựa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Phan Kế Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Yên Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Đoàn Thị Điểm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Đỗ Ngọc Du Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
| Đội Cung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .