Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| La Thành Kim Hoa → Ô Chợ Dừa | Đất ở | 128.222.000 | 70.388.000 | 54.346.000 | 48.368.000 | — |
| Cảm Hội Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.222.000 | 70.388.000 | 54.346.000 | 48.368.000 | — |
| Đống Mác Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.222.000 | 70.388.000 | 54.346.000 | 48.368.000 | — |
| Vũ Miên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.222.000 | 70.388.000 | 54.346.000 | 48.368.000 | — |
| Từ Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.222.000 | 70.388.000 | 54.346.000 | 48.368.000 | — |
| Lý Quốc Sư Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Lý Nam Đế Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Cửa Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Cầu Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Ngô Quyền Lý Thường Kiệt → Hàm Long | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Nguyễn Hữu Huân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Phan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Hàng Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Hàng Bồ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 126.600.000 | 61.401.000 | 46.033.000 | 40.055.000 | — |
| Thợ Nhuộm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Tông Đản Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Trần Phú Phùng Hưng → Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Quán Thánh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Nguyễn Cảnh Chân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Hàng Gà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Hàm Long Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Hàng Cá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Hàng Cót Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 122.234.000 | 59.284.000 | 44.446.000 | 38.674.000 | — |
| Ngõ Trúc Lạc Phó Đức Chính → Trúc Bạch | Đất ở | 121.348.000 | 66.777.000 | 52.126.000 | 46.196.000 | — |
| Tây Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.348.000 | 66.777.000 | 52.126.000 | 46.196.000 | — |
| Vĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.348.000 | 66.777.000 | 52.126.000 | 46.196.000 | — |
| Thanh Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.348.000 | 66.777.000 | 52.126.000 | 46.196.000 | — |
| Mai Anh Tuấn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.348.000 | 66.777.000 | 52.126.000 | 46.196.000 | — |
| Hàng Phèn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Phan Bội Châu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Lò Sũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Lò Rèn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Hàng Tre Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Bát Sứ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Bát Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Đinh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Đinh Lễ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Hàng Đậu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Gia Ngư Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Hà Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Hàng Vôi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Hàng Rươi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Hàng Mã Phùng Hưng → Hàng Lược | Đất thương mại, dịch vụ | 116.951.000 | 56.721.000 | 42.525.000 | 37.002.000 | — |
| Láng Hạ La Thành → Thái Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 115.091.000 | 56.429.000 | 42.635.000 | 37.306.000 | — |
| Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 115.091.000 | 56.429.000 | 42.635.000 | 37.306.000 | — |
| Chùa Một Cột Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 115.091.000 | 56.429.000 | 42.635.000 | 37.306.000 | — |
| Ngô Thì Nhậm Hàm Long → Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ | 115.091.000 | 56.429.000 | 42.635.000 | 37.306.000 | — |
| Lê Duẩn (không có đường tàu) Điện Biên Phủ → Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 115.091.000 | 56.429.000 | 42.635.000 | 37.306.000 | — |
| Đội Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 114.580.000 | 62.615.000 | 49.027.000 | 43.794.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .