| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.060.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.990.000 | — | — | — | — |
| Kkhu dân cư Hòa Phát 3 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 17.940.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.840.000 | — | — | — | — |
| Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 17.650.000 | — | — | — | — |
| Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.620.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.450.000 | — | — | — | — |
| Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 17.450.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 17.270.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới phường Khuê Trung Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 16.650.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phước Lý mở rộng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 16.480.000 | — | — | — | — |
| Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 16.390.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.270.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ → đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.960.000 | — | — | — | — |
| Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 15.840.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.310.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.270.000 | — | — | — | — |
| Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 15.200.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.050.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.870.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.630.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.610.000 | — | — | — | — |
| Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 14.620.000 | — | — | — | — |
| Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 14.210.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 14.210.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.910.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.700.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.560.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 13.520.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.460.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.260.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 3,75m | Đất ở tại đô thị | 13.250.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 13.090.000 | — | — | — | — |
| Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 12.890.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.760.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phước Lý mở rộng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.700.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.590.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.270.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.180.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 12.170.000 | — | — | — | — |
| Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 12.140.000 | — | — | — | — |
| Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.100.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.070.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 11.640.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.590.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.420.000 | — | — | — | — |
| Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.170.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.150.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phước Lý mở rộng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 11.090.000 | — | — | — | — |