Đơn giá đất tại Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
481 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống) Km10 + 400 → Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1 Km9 + 300 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3 Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) → Xóm Liên Hồng 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3 Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m đi xóm Khe Cốc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Trung Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 2 (+) 200m → Đấu nối với Quốc lộ 3 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Các trục phụ đấu nối với QL3 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 1 ngã ba quán Vạn Hạnh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Xóm Quyết Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1 đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh → Cầu Tràn, Ngoài Tranh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía ngã ba xóm Tân Bình 3 → Cầu Tân Bình 3 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương) ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ → đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện → nhà ông Nguyễn Trung Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 → Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Trung Thành 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 2 (+) 200m → Đấu nối với Quốc lộ 3 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Các trục phụ đấu nối với QL3 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy đường Phấn Mễ - Tức Tranh → cổng làng Yên Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 1 ngã ba quán Vạn Hạnh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Xóm Quyết Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1 đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh → Cầu Tràn, Ngoài Tranh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía ngã ba xóm Tân Bình 3 → Cầu Tân Bình 3 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương) ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ → đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện → nhà ông Nguyễn Trung Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 → Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy đường Phấn Mễ - Tức Tranh → cổng làng Yên Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1 Km15 + 600 → (+) 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1 Km15 + 300 → (+) 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đoạn Km13 + 400 đi hết xóm Vu 1 | Đoạn 1 Km13 + 400 → (+) 500m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) → (+) 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng → Hết đất xã Vô Tranh | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 2 (+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 2 (+) 300m → Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Quyết Thắng) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 2 (+) 300m → hết đường bê tông (đến Đập Tràn) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn cầu Tân Bình 3 → xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc → đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2 (+) 300m → gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 4 sau 300m → hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | (+) 300m → Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 2 (+) 300m → Hết đất xóm Khe Vàng | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn 1 Km11 +300 → (+) 500m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 1 cổng UBND xã Phú Đô cũ → cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
Tại Xã Vô Tranh, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 169 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 163 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất ở | 143 | 9.000.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vô Tranh đứng thứ 26 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vô Tranh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
109 tuyến đường tại Xã Vô Tranh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .