Đơn giá đất tại Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
481 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 2 (+) 300m → NVH xóm Làng Phan | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm 1/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1 QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn) → Đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng QL37 (xóm Cổng Đồn) → Trường tiểu học Cổ Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1 QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn) → Đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng QL37 (xóm Cổng Đồn) → Trường tiểu học Cổ Lũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m QL3 → (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m QL3 → (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2 NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè QL3 → NVH xóm Đồi Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè QL3 → NVH xóm Đồi Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2 (+) 300m → Đầm Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1 QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2 (+) 300m → Đầm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1 QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1 QL3 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m QL37 (xóm Cây Lán) → Ngõ số 2 vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 2 (+) 300m → Hết đường bê tông | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 1 cổng UBND xã Phú Đô cũ → cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Các trục phụ đấu nối với QL37 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 2 Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn → Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 500m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2 (+) 300m → (+) 1.000m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 8 Km11 +300 → Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Lương) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 4 Km87 → Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 2 (+) 200m → NVH xóm Trung Thành 3 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 2 (+) 200m → NVH xóm Trung Thành 4 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3 Km4 + 700 → Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng → xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 2 (+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đan Khê | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 4 (+) 300m → Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 2 (+) 300m → Hết đường bê tông xóm Tân Khe | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3 Cổng làng xóm Thống Nhất 3 → ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2 đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) → xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Trại lợn xóm Trung Thành 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
Tại Xã Vô Tranh, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 169 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 163 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất ở | 143 | 9.000.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vô Tranh đứng thứ 26 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vô Tranh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
109 tuyến đường tại Xã Vô Tranh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .