Đơn giá đất tại Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
481 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3 Cổng làng xóm Thống Nhất 3 → ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 2 Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 → (+) 200m đi 3 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 3 Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn → Trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới → K4 trại giam Phú Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới → K4 trại giam Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện → (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3 Đường dốc võng Vô Tranh → NVH xóm Liên Hồng 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện → (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2 đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) → xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) → đường QL 3 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3 Đường dốc võng Vô Tranh → NVH xóm Liên Hồng 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1 ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) → đường QL 3 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 2 Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 → (+) 200m đi 3 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 3 Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn → Trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Trại lợn xóm Trung Thành 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 2 Trạm Y tế xã Cổ Lũng → Ngã ba rã đi 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 2 Trạm Y tế xã Cổ Lũng → Ngã ba rã đi 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 2 Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng → (+) 300m đi 3 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 2 Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng → (+) 300m đi 3 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 2 Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn → Mỏ than Bá Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 2 Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn → Mỏ than Bá Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới) Cổng làng Quyết Tiến → Hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới) Cổng làng Quyết Tiến → Hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 3 NVH xóm Làng Phan → Đường Dốc Võng - Vô Tranh | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Dọc Cọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2 Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6 Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1 QL3 → NVH xóm Dọc Cọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 3 Ngã ba rã đi 2 phía → NVH xóm Làng Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 2 NVH xóm Dọc Cọ → Gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | Đoạn 1 Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 2 (+) 300m → Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | Đoạn 1 Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2 đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thủy Vinh đi cầu Xoan Đào) → hết trục đường xóm Toàn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ Km10 + 600 → Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
Tại Xã Vô Tranh, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 169 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 163 | 6.300.000 | 280.000 |
| Đất ở | 143 | 9.000.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vô Tranh đứng thứ 26 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vô Tranh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
109 tuyến đường tại Xã Vô Tranh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .