Đơn giá đất tại Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
139 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2 Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2 Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2 Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương → Đường rẽ đi bãi rác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2 Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3 Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3 Toàn tuyến | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3 Các tuyến | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29; Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| - Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36 Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29; Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29; Đường Tân Cương → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đoạn 2 | Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1 Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Tuyến 3 | Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
Tại Xã Tân Cương, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50 | 4.200.000 | 770.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 45 | 4.200.000 | 770.000 |
| Đất ở | 41 | 6.000.000 | 1.100.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Cương đứng thứ 43 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Cương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Tân Cương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .