Bảng giá đất Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

139 dòng giá42 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Cương

139 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Cương, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2
Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2
Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2
Ngã ba quán 300 → Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.220.0001.932.0001.159.000696.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương → Đường rẽ đi bãi rác
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 2
Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên → Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 3
Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 → Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Tuyến 1 | Đoạn 2
Ngã ba đi hướng ngầm → Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi
Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000
Trục phụ | Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31
Đường Tân Cương → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3
Toàn tuyến
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3
Các tuyến
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29;
Đường Tân Cương → Vào 500m
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Tuyến 2 |
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Tuyến 2 |
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đoạn 2 |
Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18
Đường Tân Cương → Vào 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
- Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36
Đường Tân Cương → Vào 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 2 |
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 2 |
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1 → Nhà văn hóa Bá Vân 1
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29;
Đường Tân Cương → Vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2) → Chùa Bá Vân
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh) → Chùa bá vân
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29;
Đường Tân Cương → Vào 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 2 |
Ngõ rẽ giáp nhà ông Trần Văn Anh (hướng đi Nhà văn hóa Long Vân) → Hồ Long Vân +500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3 → Vào 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 2 |
Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1 → Ngã ba hồ Long Vân +500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng → Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 3 |
Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng → Ngã ba đi xóm Cây Lá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngã ba xóm Bá Vân 2 → Ngã ba sân bóng Bình Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Đoạn 2 |
Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2 → Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1
Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1
Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1
Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng → Ngã ba quán 300
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Tuyến 3 |
Ngã ba → Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
Đất ở4.200.0002.520.0001.512.000907.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Cương

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
25.000
đồng/m²
Số dòng giá
139
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Xã Tân Cương, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Cương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp504.200.000770.000
Đất thương mại, dịch vụ454.200.000770.000
Đất ở416.000.0001.100.000
Đất trồng cây lâu năm190.00090.000
Đất nuôi trồng thủy sản190.00090.000
Đất rừng sản xuất125.00025.000

Xã Tân Cương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Cương đứng thứ 43 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Cương

Mã bưu chính (zip code)
24129
Doanh nghiệp trên địa bàn
137 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Cương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thịnh ĐứcXã Bình Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Cương

24 tuyến đường tại Xã Tân Cương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m | Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m- Lô 4,5
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 6
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương | Đường rộng 15,5m - Lô 2,3
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn 2 |
20 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ) | Đường rộng 17m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Trục phụ | - Ngõ 21; ngõ 29;
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 19; ngõ 18
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tuyến 2 |
6 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến 2 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Tuyến 3 |
16 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Tuyến 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Tuyến 3 | Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Tuyến 3 | Ngõ rẽ cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Cương

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Cương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Cương là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 25.000 đồng/m², trung vị 1.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Cương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Tân Cương xếp thứ 43 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Cương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Cương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Cương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.